Xe Máy Honda Vision 2021 Phiên Bản Cá Tính


₫ 38.500.000

Sản phẩm Xe Máy Honda Vision 2021 Phiên Bản Cá Tính đang được mở bán với mức giá siêu tốt khi mua online, giao hàng online trên toàn quốc với chi phí tiết kiệm nhất,0 đã được bán ra kể từ lúc chào bán lần cuối cùng.Trên đây là số liệu về sản phẩm chúng tôi thống kê và gửi đến bạn, hi vọng với những gợi ý ở trên giúp bạn mua sắm tốt hơn tại Pricespy Việt Nam

Quy định về giá bán:
Phí trước bạ ở mỗi địa phương là khác nhau, vì vậy các sản phẩm xe được đăng tải sẽ là:

 Giá sản phẩm chưa bao gồm 2% khi thanh toán qua thẻ tín dụng.
 Đã bao gồm thuế VAT, Chưa bao gồm chi phí đăng ký xe (thuế trước bạ + lệ phí biển số).

Quy trình mua và nhận xe:
Đặt hàng→Xác nhận lại đặt hàng( kiểm tra tồn kho)→Khách hàng thanh toán→Khách hàng đến Honda Tân Long Vân làm thủ tục giấy tờ xe →Khách hàng nhận xe!

* THIẾT KẾ
Với kích thước nhỏ gọn và thanh lịch, phong cách và thời trang hơn mà còn tăng thêm vẻ cao cấp với logo màu vàng đồng sang trọng trên thân xe.
- Thiết kế phía trước hiện đại, năng động
- Thiết kế sau ấn tượng cụm đèn sau và đèn xi nhan được bố trí liền khối mang lại phong cách trẻ trung, thanh lịch cho phần đuôi xe.
* ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ
- Bộ đề tích hợp ACG: Vừa có chức năng khởi động, vừa có chức năng như máy phát điện, giúp xe khởi động và tái khởi động dễ dàng.
- Động cơ eSP thông minh thế hệ mới
- Hệ thống phun xăng điện tử (PGM-FI)
- Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling stop)
* TIỆN ÍCH & AN TOÀN
- Công tắc chân chống bên
- Hệ thống phanh (thắng) kết hợp (Combi brake)
- Hộc đựng đồ phía trước rộng rãi
- Hộc đựng đồ dưới yên xe cỡ lớn có cổng sạc điện thoại
- Hệ thống khóa thông minh: Hệ thống khóa thông minh SMART Key (*) giúp xác định vị trí xe & mở xe từ xa tiện lợi, đem lại tiện ích cao cấp cho người sử dụng.
(*): Áp dụng cho Phiên bản Cao cấp và Đặc biệt.

* THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khối lượng bản thân
100kg

Dài x Rộng x Cao
1.925mm x 686mm x 1.126mm

Khoảng cách trục bánh xe
1.277mm

Độ cao yên
785mm

Khoảng sáng gầm xe
130mm

Dung tích bình xăng
4,9 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 90/90-14M/C 46P

Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau
Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ
Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa
6,59kW/7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy
0,65 lít khi thay dầu
0,8 lít khi rã máy

Mức tiêu thụ nhiên liệu
1,83 L/100km

Loại truyền động
Đai

Hệ thống khởi động
Điện

Moment cực đại
9,29Nm/6.000 vòng/phút

Dung tích xy-lanh
109,5cm3

Đường kính x Hành trình pít tông
47,0mm x 63,1mm

Tỷ số nén
1