Xe máy Honda SH 150i ABS 2020


₫ 114.500.000

Sản phẩm Xe máy Honda SH 150i ABS 2020 đang được mở bán với mức giá siêu tốt khi mua online, giao hàng online trên toàn quốc với chi phí tiết kiệm nhất,0 đã được bán ra kể từ lúc chào bán lần cuối cùng.Trên đây là số liệu về sản phẩm chúng tôi thống kê và gửi đến bạn, hi vọng với những gợi ý ở trên giúp bạn mua sắm tốt hơn tại Pricespy Việt Nam

a) Quy trình mua và nhận xe:

Đặt hàng→Xác nhận lại đặt hàng( kiểm tra tồn kho)→Khách hàng thanh toán→Khách hàng đến HEAD làm thủ tục giấy tờ xe →Khách hàng nhận xe!

b) Lưu ý
- Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số.
- Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng.
- Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Honda Việt Nam). Quý khách hàng vui lòng kiểm tra kỹ sản phẩm trước khi nhận xe, Cửa hàng không chịu trách nhiệm khi có bất kỳ lỗi xảy ra do sự chủ quan trong quá trình kiểm tra và giao nhận sản phẩm.
- Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
c) Địa điểm giao xe:
- Quý khách nhận xe, làm thủ tục giấy tờ tại cửa hàng Honda ủy nhiệm tại quận 5, TP HCM.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khối lượng bản thân
SH125i/150i ABS: 134kg
Dài x Rộng x Cao
2.090mm x 739mm x 1.129mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.353 mm
Độ cao yên
799 mm
Khoảng sáng gầm xe
146 mm
Dung tích bình xăng
7,8 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 100/80 - 16 M/C 50P
Sau: 120/80 - 16 M/C 60P
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh
124,8cm³ (SH 125i)
156,9cm³ (SH 150i)
Đường kính x hành trình pít-tông
53,5mm x 55,5mm (SH 125i)
60,0mm x 55,5mm (SH 150i)
Tỷ số nén
11,5:1 (SH 125i)
12,0:1 (SH 150i)
Công suất tối đa
9,6kW/8.250 vòng/phút (SH 125i)
12,4kW/8.500 vòng/phút (SH 150i)
Mô-men cực đại
12N.m/6.500 vòng/phút (SH 125i)
14,8N.m/6.500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy
0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
SH125i: 2.46
SH150i: 2.24
Hộp số
Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động