Xe máy Honda Lead 125cc 2019 Smartkey


₫ 39.300.000

Sản phẩm Xe máy Honda Lead 125cc 2019 Smartkey đang được mở bán với mức giá siêu tốt khi mua online, giao hàng online trên toàn quốc với chi phí tiết kiệm nhất,0 đã được bán ra kể từ lúc chào bán lần cuối cùng.Trên đây là số liệu về sản phẩm chúng tôi thống kê và gửi đến bạn, hi vọng với những gợi ý ở trên giúp bạn mua sắm tốt hơn tại Pricespy Việt Nam

+) Shop Miền Bắc sẽ giao nhận xe tại HEAD ở Hà Nội. (Shop Miền Nam sẽ giao nhận xe tại HEAD ở Miền Nam)
+) Khách có thể TỰ DO chọn lựa MÀU SẮC trong cùng phiên bản (ghi chú cho shop)
+) Giá đã bao gồm Thuế GTGT, chưa bao gồm Thuế trước bạ, biển số, thanh toán và các dịch vụ phát sinh!
+) Xe được bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 30.000km tại tất cả các HEAD trên toàn quốc theo chính sách của Honda Việt Nam (Đặc Biệt tại HEAD sẽ được tặng thêm 1 năm KTĐK miễn phí)
* Lưu ý:
** KHÁCH HÀNG SẼ ĐƯỢC NHẬN XE NGAY TRONG NGÀY (sau khi khách hàng hoàn tất thành công các bước thanh toán trên Shopee) không kể T7,CN, Lễ Tết
THIẾT KẾ
Kế thừa phong cách hiện đại cùng tiện ích vượt trội vốn có, xe LEAD mới được nâng tầm với hệ thống đèn LED cao cấp, an toàn hơn cùng khóa thông minh SMART Key tích hợp chức năng báo động (*) giúp nâng cao tối đa trải nghiệm lái xe cho người sở hữu.
- Hệ thống đèn LED chiếu sáng hiện đại Ở phiên bản cao cấp và đen mờ, Lead 125 trang bị sẵn hệ thống chiếu sáng LED 2 tầng thay cho đèn halogen
- Nắp bình xăng tiện lợi phía trước
- Khoảng để chân rộng rãi: Khoảng để chân người ngồi trước của Honda Lead khá rộng rãi. Vị trí này dễ dàng để được một ba lô loại to nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái cho người điều khiển
- Cốp rộng rãi với dung tích 37L Honda Lead đời mới vẫn giữ được điểm mạnh là cốp đựng đồ dưới yên có dung tích 37L
(*) Áp dụng cho Phiên bản đen mờ và Cao cấp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khối lượng bản thân: 113 kg
Dài x Rộng x Cao: 1.842mm x 680mm x 1.130mm
Khoảng cách trục bánh xe: 1.273 mm
Độ cao yên: 760 mm
Khoảng sáng gầm xe: 120 mm
Dung tích bình xăng: 6,0 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 90/90-12 44J - 175kPa
Sau: 100/90-10 56J - 250kPa
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh,làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh: 124,8 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông: 52,4 mm x 57,9 mm
Tỷ số nén: 11:1
Công suất tối đa: 7,90 kW/7500 vòng/phút
Mô-men cực đại: 11,4 N.m/5500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy: 0,8 lít khi thay nhớt/ 0,9 lít khi rã máy
Loại truyền động, Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động