CẬP NHẬT Giá sắt thép Việt Nhật [T3/2021] – Giá thép Việt Nhật tăng hay giảm

Giá sắt thép Việt Nhật 2021 là một từ khóa được nhiều quý khách hàng, quý đại lý, đối tác quan tâm nhằm nắm rõ giá sắt thép Việt Nhật hôm nay. Holcim.com.vn – Cập nhật chi tiết bảng giá sắt thép xây dựng các loại, cập nhật chi tiết báo giá thép Việt Nhật 2021, chính xác và đầy đủ nhất.

Thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được ưa chuộng hiện nay. Ưu điểm vượt trội của dòng sản phẩm sắt thép Việt Nhật là chất lượng vượt trội, độ an toàn cao, giá thành hợp lý, đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu của khách hàng.

Giá sắt thép Việt Nhật được cập nhật tại thời điểm hiện tại T3/2021 giá thép Việt Nhật có xu hướng tăng nhẹ. Với nguyên nhân khi Bộ Công Thương áp thuế nhập khẩu phôi thép và thép dây gồm thép cây và cuộn. 

Theo đó, ngay sau đợt điều chỉnh của việc áp thuế này, giá giao hàng đã được điều chỉnh tại nhà máy là 14.5 triệu VNĐ/tấn có VAT 10%.

Nội Dung Chính

Thép Việt Nhật có mấy loại?

Thép Việt Nhật hay còn gọi là Thép Vinakyoie, là một trong những sản phẩm thép xây dựng uy tín hàng đầu Việt Nam. Với sự đầu tư cơ sở vật chất, máy móc hiện đại theo công nghệ tiêu chuẩn Nhật Bản, tạo nên những sản phẩm chất lượng tốt nhất. Vậy thép Việt Nhật có mấy loại?

Thép vằn Việt Nhật

Thép vằn Việt Nhật được sản xuất thành từng cây có chiều dài 20m, với đặc điểm trên thân thép có các đường thanh vằn kiểu giống xương cá nên rất dễ nhận biết. Đây là loại thép có độ bền cao.

Các thanh thép thường có các đường kính 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm, 40mm. Và được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.

Thép cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Việt Nhật thường được bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1.5m. Bề mặt thép có in dấu thập nổi, phần thân trơn đều. Thép cuộn có một ưu điểm lớn là khả năng chịu lực tốt

Thép cuộn thường có các loại đường kính 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm. Được sản xuất dạng cuộn với trọng lượng tầm 200kg đến 450kg/cuộn hoặc loại đặc biệt lên đến 1.300kg/cuộn.

Ở hai loại thép vằn và cuộn của Việt Nhật đều có dấu hiệu chữ thập nổi, gọi là bông mai. Với dạng cuộn khoảng cách là 0.5m đến 0.543m. Đây là đặc điểm quan trọng của thép Việt Nhật.

Thép Việt Nhật hình V

Thép hình V hay còn gọi là thép góc cạnh đều Được dùng trong gia công với mác thép ss400, gồm các loại có chiều rộng từ 40 mm trở lên. Chiều dài tiêu chuẩn 6 m mỗi cây

Thép Việt Nhật đặc điểm thường là màu xanh đen và khi uốn thử sẽ cảm nhận được độ dẻo của thanh thép. Tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM ở thép vốn được công nhận từ lâu và đạt chuẩn chất lượng cao. Giá cả thép Việt Nhật rất cạnh trang trên thị trường.

Bảng giá sắt thép Việt Nhật mới nhất hiện nay

Sắt thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu sắt thép Việt Nam chất lượng hiện nay, cũng chính vì thế mà bảng giá sắt thép Việt Nhật được cập nhật liên tục, chính xác nhất nhằm giúp khách hàng nắm rõ giá từng loại sắt thép Việt Nhật. Tham khảo bảng giá sắt thép Việt Nhật 2020 mới nhất hiện nay.

Tham khảo bảng báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật hôm nay. Giá sắt thép xây dựng Việt Nhật có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để cập nhật chi tiết bảng giá sắt thép Việt Nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Bảng giá thép cây, thép cuộn Việt Nhật

Bảng giá thép cây, thép cuộn Việt Nhật đủ chủng loại, kích thước.

Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Việt Nhật 2021

CHỦNG LOẠI VIỆT NHẬT CB3 VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 6 14.000 14.000
Thép cuộn Ø 8 14.000 14.000
Thép cây Ø 10 86.000 87.000
Thép cây Ø 12 137.000 140.000
Thép cây Ø 14 198.000 201.000
Thép cây Ø 16 268.000 271.000
Thép cây Ø 18 347.000 351.000
Thép cây Ø 20 436.000 441.000
Thép cây Ø 22 533.000 540.000
Thép cây Ø 25 704.000 712.000
Thép cây Ø 28 901.000
Thép cây Ø 32 1.187.000

Báo giá thép hộp Việt Nhật chính xác nhất

Thép hộp Việt Nhật hiện nay là một trong những thương hiệu thép khá được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi. Các sản phẩm thép hộp Việt Nhật được sản xuất hoàn toàn theo công nghệ hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm đa dạng về kích thước, mẫu mã đáp ứng mọi nhu cầu cho tất cả các công trình từ lớn đến nhỏ

Bảng Giá Thép Hộp Việt Nhật 2021

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Sendo Việt Nhật

Thép hộp vuông mạ kẽm Sendo Việt Nhật Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 14x14x1.0 6m 2.41 14,117 34,627 15,572 38,132
Hộp mạ kẽm 14x14x1.1 6m 2.63 14,117 37,827 15,572 41,652
Hộp mạ kẽm 14x14x1.2 6m 2.84 14,117 40,881 15,572 45,012
Hộp mạ kẽm 14x14x1.4 6m 3.25 14,117 46,845 15,572 51,572
Hộp mạ kẽm 16x16x1.0 6m 2.79 14,117 40,154 15,572 44,212
Hộp mạ kẽm 16x16x1.1 6m 3.04 14,117 43,790 15,572 48,212
Hộp mạ kẽm 16x16x1.2 6m 3.29 14,117 47,427 15,572 52,212
Hộp mạ kẽm 16x16x1.4 6m 3.78 14,117 54,554 15,572 60,052
Hộp mạ kẽm 20x20x1.0 6m 3.54 14,117 51,063 15,572 56,212
Hộp mạ kẽm 20x20x1.1 6m 3.87 14,117 55,863 15,572 61,492
Hộp mạ kẽm 20x20x1.2 6m 4.2 12,795 55,107 14,117 60,661
Hộp mạ kẽm 20x20x1.4 6m 4.83 12,795 63,438 14,117 69,824
Hộp mạ kẽm 20x20x1.5 6m 5.14 14,117 74,336 15,572 81,812
Hộp mạ kẽm 20x20x1.8 6m 6.05 12,795 79,570 14,117 87,569
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 14,117 78,554 15,572 86,452
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,117 85,972 15,572 94,612
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,117 93,536 15,572 102,932
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,117 108,227 15,572 119,092
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,117 115,499 15,572 127,092
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,117 136,881 15,572 150,612
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,117 150,845 15,572 165,972
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,117 171,208 15,572 188,372
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,117 184,590 15,572 203,092
Hộp mạ kẽm 25x25x1.0 6m 4.48 14,117 64,736 15,572 71,252
Hộp mạ kẽm 25x25x1.1 6m 4.91 14,117 70,990 15,572 78,132
Hộp mạ kẽm 25x25x1.2 6m 5.33 14,117 77,099 15,572 84,852
Hộp mạ kẽm 25x25x1.4 6m 6.15 14,117 89,027 15,572 97,972
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.5 6m 6.56 14,117 94,990 15,572 104,532
Hộp mạ kẽm 25x25x1.8 6m 7.75 14,117 112,299 15,572 123,572
Hộp mạ kẽm 25x25x2.0 6m 8.52 14,117 123,499 15,572 135,892
Hộp mạ kẽm 30x30x1.0 6m 5.43 14,117 78,554 15,572 86,452
Hộp mạ kẽm 30x30x1.1 6m 5.94 14,117 85,972 15,572 94,612
Hộp mạ kẽm 30x30x1.2 6m 6.46 14,117 93,536 15,572 102,932
Hộp mạ kẽm 30x30x1.4 6m 7.47 14,117 108,227 15,572 119,092
Hộp mạ kẽm 30x30x1.5 6m 7.97 14,117 115,499 15,572 127,092
Hộp mạ kẽm 30x30x1.8 6m 9.44 14,117 136,881 15,572 150,612
Hộp mạ kẽm 30x30x2.0 6m 10.4 14,117 150,845 15,572 165,972
Hộp mạ kẽm 30x30x2.3 6m 11.8 14,117 171,208 15,572 188,372
Hộp mạ kẽm 30x30x2.5 6m 12.72 14,117 184,590 15,572 203,092
Hộp mạ kẽm 40x40x0.8 6m 5.88 14,117 85,099 15,572 93,652
Hộp mạ kẽm 40x40x1.0 6m 7.31 14,117 105,899 15,572 116,532
Hộp mạ kẽm 40x40x1.1 6m 8.02 14,117 116,227 15,572 127,892
Hộp mạ kẽm 40x40x1.2 6m 8.72 14,117 126,408 15,572 139,092
Hộp mạ kẽm 40x40x1.4 6m 10.11 14,117 146,627 15,572 161,332
Hộp mạ kẽm 40x40x1.5 6m 10.8 14,117 156,663 15,572 172,372
Hộp mạ kẽm 40x40x1.8 6m 12.83 14,117 186,190 15,572 204,852
Hộp mạ kẽm 40x40x2.0 6m 14.17 14,117 205,681 15,572 226,292
Hộp mạ kẽm 40x40x2.3 6m 16.14 14,117 234,336 15,572 257,812
Hộp mạ kẽm 40x40x2.5 6m 17.43 14,117 253,099 15,572 278,452
Hộp mạ kẽm 40x40x2.8 6m 19.33 14,117 280,736 15,572 308,852
Hộp mạ kẽm 40x40x3.0 6m 20.57 14,117 298,772 15,572 328,692
Hộp mạ kẽm 50x50x1.1 6m 10.09 14,117 146,336 15,572 161,012
Hộp mạ kẽm 50x50x1.2 6m 10.98 14,117 159,281 15,572 175,252
Hộp mạ kẽm 50x50x1.4 6m 12.74 14,117 184,881 15,572 203,412
Hộp mạ kẽm 50x50x1.5 6m 13.62 14,117 197,681 15,572 217,492
Hộp mạ kẽm 50x50x1.8 6m 16.22 14,117 235,499 15,572 259,092
Hộp mạ kẽm 50x50x2.0 6m 17.94 14,117 260,517 15,572 286,612
Hộp mạ kẽm 50x50x2.3 6m 20.47 14,117 297,317 15,572 327,092
Hộp mạ kẽm 50x50x2.5 6m 22.14 14,117 321,608 15,572 353,812
Hộp mạ kẽm 50x50x2.8 6m 24.6 14,117 357,390 15,572 393,172
Hộp mạ kẽm 50x50x3.0 6m 26.23 14,117 381,099 15,572 419,252
Hộp mạ kẽm 50x50x3.2 6m 27.83 14,117 404,372 15,572 444,852
Hộp mạ kẽm 60x60x1.1 6m 12.16 14,117 176,445 15,572 194,132
Hộp mạ kẽm 60x60x1.2 6m 13.24 14,117 192,154 15,572 211,412
Hộp mạ kẽm 60x60x1.4 6m 15.38 14,117 223,281 15,572 245,652
Hộp mạ kẽm 60x60x1.5 6m 16.45 14,117 238,845 15,572 262,772
Hộp mạ kẽm 60x60x1.8 6m 19.61 14,117 284,808 15,572 313,332
Hộp mạ kẽm 60x60x2.0 6m 21.7 14,117 315,208 15,572 346,772
Hộp mạ kẽm 60x60x2.3 6m 24.8 14,117 360,299 15,572 396,372
Hộp mạ kẽm 60x60x2.5 6m 26.85 14,117 390,117 15,572 429,172
Hộp mạ kẽm 60x60x2.8 6m 29.88 14,117 434,190 15,572 477,652
Hộp mạ kẽm 60x60x3.0 6m 31.88 14,117 463,281 15,572 509,652
Hộp mạ kẽm 60x60x3.2 6m 33.86 14,117 492,081 15,572 541,332
Hộp mạ kẽm 75x75x1.5 6m 20.68 14,117 300,372 15,572 330,452
Hộp mạ kẽm 75x75x1.8 6m 24.69 14,117 358,699 15,572 394,612
Hộp mạ kẽm 75x75x2.0 6m 27.34 14,117 397,245 15,572 437,012
Hộp mạ kẽm 75x75x2.3 6m 31.29 14,117 454,699 15,572 500,212
Hộp mạ kẽm 75x75x2.5 6m 33.89 14,117 492,517 15,572 541,812
Hộp mạ kẽm 75x75x2.8 6m 37.77 14,117 548,954 15,572 603,892
Hộp mạ kẽm 75x75x3.0 6m 40.33 14,117 586,190 15,572 644,852
Hộp mạ kẽm 75x75x3.2 6m 42.87 14,117 623,136 15,572 685,492
Hộp mạ kẽm 90x90x1.5 6m 24.93 14,117 362,190 15,572 398,452
Hộp mạ kẽm 90x90x1.8 6m 29.79 14,117 432,881 15,572 476,212
Hộp mạ kẽm 90x90x2.0 6m 33.01 14,117 479,717 15,572 527,732
Hộp mạ kẽm 90x90x2.3 6m 37.8 14,117 549,390 15,572 604,372
Hộp mạ kẽm 90x90x2.5 6m 40.98 14,117 595,645 15,572 655,252
Hộp mạ kẽm 90x90x2.8 6m 45.7 14,117 664,299 15,572 730,772
Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6m 48.83 14,117 709,827 15,572 780,852
Hộp mạ kẽm 90x90x3.2 6m 51.94 14,117 755,063 15,572 830,612
Hộp mạ kẽm 90x90x3.5 6m 56.58 14,117 822,554 15,572 904,852
Hộp mạ kẽm 90x90x3.8 6m 61.17 14,117 889,317 15,572 978,292
Hộp mạ kẽm 90x90x4.0 6m 64.21 12,795 848,603 14,117 933,506

Giá thép hộp vuông đen Việt Nhật

Bảng giá thép hộp vuông đen Sendo Việt Nhật

Thép hộp vuông đen Sendo Việt Nhật Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá  chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp đen 14x14x1.0 6m 2.41 12,254 30,135 13,522 33,192
Hộp đen 14x14x1.1 6m 2.63 12,254 32,925 13,522 36,261
Hộp đen 14x14x1.2 6m 2.84 12,254 35,588 13,522 39,190
Hộp đen 14x14x1.4 6m 3.25 12,254 40,788 13,522 44,910
Hộp đen 16x16x1.0 6m 2.79 12,254 34,954 13,522 38,493
Hộp đen 16x16x1.1 6m 3.04 12,254 38,125 13,522 41,980
Hộp đen 16x16x1.2 6m 3.29 12,254 41,295 13,522 45,468
Hộp đen 16x16x1.4 6m 3.78 12,254 47,509 13,522 52,303
Hộp đen 20x20x1.0 6m 3.54 12,254 44,466 13,522 48,955
Hộp đen 20x20x1.1 6m 3.87 12,254 48,651 13,522 53,559
Hộp đen 20x20x1.2 6m 4.2 12,254 52,836 13,522 58,162
Hộp đen 20x20x1.4 6m 4.83 12,254 60,825 13,522 66,951
Hộp đen 20x20x1.5 6m 5.14 11,617 61,486 12,822 67,677
Hộp đen 20x20x1.8 6m 6.05 11,617 72,447 12,822 79,735
Hộp đen 25x25x1.0 6m 4.48 12,254 56,387 13,522 62,068
Hộp đen 25x25x1.1 6m 4.91 12,254 61,840 13,522 68,067
Hộp đen 25x25x1.2 6m 5.33 12,254 67,166 13,522 73,926
Hộp đen 25x25x1.4 6m 6.15 12,254 77,565 13,522 85,365
Hộp đen 25x25x1.5 6m 6.56 11,617 78,590 12,822 86,492
Hộp đen 25x25x1.8 6m 7.75 11,617 92,924 12,822 102,260
Hộp đen 25x25x2.0 6m 8.52 11,390 100,263 12,572 110,332
Hộp đen 30x30x1.0 6m 5.43 12,254 68,434 13,522 75,321
Hộp đen 30x30x1.1 6m 5.94 12,254 74,902 13,522 82,435
Hộp đen 30x30x1.2 6m 6.46 12,254 81,497 13,522 89,689
Hộp đen 30x30x1.4 6m 7.47 12,254 94,305 13,522 103,779
Hộp đen 30x30x1.5 6m 7.97 11,617 95,574 12,822 105,175
Hộp đen 30x30x1.8 6m 9.44 11,617 113,281 12,822 124,652
Hộp đen 30x30x2.0 6m 10.4 11,390 122,481 12,572 134,772
Hộp đen 30x30x2.3 6m 11.8 11,390 139,027 12,572 152,972
Hộp đen 30x30x2.5 6m 12.72 11,390 149,899 12,572 164,932
Hộp đen 40x40x1.1 6m 8.02 12,254 101,280 13,522 111,451
Hộp đen 40x40x1.2 6m 8.72 12,254 110,157 13,522 121,216
Hộp đen 40x40x1.4 6m 10.11 12,254 127,785 13,522 140,607
Hộp đen 40x40x1.5 6m 10.8 11,617 129,663 12,822 142,672
Hộp đen 40x40x1.8 6m 12.83 11,617 154,115 12,822 169,570
Hộp đen 40x40x2.0 6m 14.17 11,390 167,036 12,572 183,782
Hộp đen 40x40x2.3 6m 16.14 11,390 190,317 12,572 209,392
Hộp đen 40x40x2.5 6m 17.43 11,390 205,563 12,572 226,162
Hộp đen 40x40x2.8 6m 19.33 11,390 228,017 12,572 250,862
Hộp đen 40x40x3.0 6m 20.57 11,390 242,672 12,572 266,982
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 12,254 127,532 13,522 140,328
Hộp đen 50x50x1.2 6m 10.98 12,254 138,818 13,522 152,743
Hộp đen 50x50x1.4 6m 12.74 12,254 161,138 13,522 177,295
Hộp đen 50x50x3.2 6m 27.83 11,390 328,472 12,572 361,362
Hộp đen 50x50x3.0 6m 26.23 11,390 309,563 12,572 340,562
Hộp đen 50x50x2.8 6m 24.6 11,390 290,299 12,572 319,372
Hộp đen 50x50x2.5 6m 22.14 11,390 261,227 12,572 287,392
Hộp đen 50x50x2.3 6m 20.47 11,390 241,490 12,572 265,682
Hộp đen 50x50x2.0 6m 17.94 11,390 211,590 12,572 232,792
Hộp đen 50x50x1.8 6m 16.22 11,617 194,949 12,822 214,487
Hộp đen 50x50x1.5 6m 13.62 11,617 163,631 12,822 180,037
Hộp đen 60x60x1.1 6m 12.16 12,254 153,783 13,522 169,204
Hộp đen 60x60x1.2 6m 13.24 12,254 167,479 13,522 184,270
Hộp đen 60x60x1.4 6m 15.38 12,254 194,618 13,522 214,123
Hộp đen 60x60x1.5 6m 16.45 11,617 197,720 12,822 217,535
Hộp đen 60x60x1.8 6m 19.61 11,617 235,783 12,822 259,405
Hộp đen 60x60x2.0 6m 21.7 11,390 256,027 12,572 281,672
Hộp đen 60x60x2.3 6m 24.8 11,390 292,663 12,572 321,972
Hộp đen 60x60x2.5 6m 26.85 11,390 316,890 12,572 348,622
Hộp đen 60x60x2.8 6m 29.88 11,390 352,699 12,572 388,012
Hộp đen 60x60x3.0 6m 31.88 11,390 376,336 12,572 414,012
Hộp đen 60x60x3.2 6m 33.86 11,390 399,736 12,572 439,752
Hộp đen 90x90x1.5 6m 24.93 11,617 299,865 12,822 329,895
Hộp đen 90x90x1.8 6m 29.79 11,617 358,406 12,822 394,290
Hộp đen 90x90x2.0 6m 33.01 11,390 389,690 12,572 428,702
Hộp đen 90x90x2.3 6m 37.8 11,390 446,299 12,572 490,972

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Việt Nhật

Thép hộp chữ nhật đen Sendo Việt Nhật Độ dài(m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,254 30,135 13,522 33,192
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,254 47,382 13,522 52,164
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,254 51,314 13,522 56,488
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,254 59,177 13,522 65,137
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 12,254 68,434 13,522 75,321
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 12,254 74,902 13,522 82,435
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 12,254 81,497 13,522 89,689
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 12,254 94,305 13,522 103,779
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 11,617 93,406 12,822 102,790
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 11,617 113,281 12,822 124,652
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 11,390 122,481 12,572 134,772
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 11,390 139,027 12,572 152,972
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 11,390 149,899 12,572 164,932
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,254 86,316 13,522 94,990
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,254 94,686 13,522 104,197
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,254 102,929 13,522 113,265
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,254 119,415 13,522 131,400
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,617 121,111 12,822 133,265
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,617 143,877 12,822 158,307
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,390 155,927 12,572 171,562
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,390 177,554 12,572 195,352
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,390 191,617 12,572 210,822
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,254 104,197 13,522 114,660
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,254 114,342 13,522 125,820
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,254 124,488 13,522 136,980
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,254 144,525 13,522 159,021
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,617 146,647 12,822 161,355
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,617 174,592 12,822 192,095
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,390 189,254 12,572 208,222
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,390 215,845 12,572 237,472
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,390 233,336 12,572 256,712
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,390 259,217 12,572 285,182
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,390 276,117 12,572 303,772
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,254 153,783 13,522 169,204
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,254 167,479 13,522 184,270
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,254 194,618 13,522 214,123
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,390 399,736 12,572 439,752
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,390 376,336 12,572 414,012
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,390 352,699 12,572 388,012
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,390 316,890 12,572 348,622
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,390 292,663 12,572 321,972
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,390 256,027 12,572 281,672
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,617 235,783 12,822 259,405
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,617 197,720 12,822 217,535
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,617 231,688 12,822 254,900
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,617 276,738 12,822 304,455
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,390 300,581 12,572 330,682
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,390 343,954 12,572 378,392
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,390 372,554 12,572 409,852
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,390 414,981 12,572 456,522
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,390 443,108 12,572 487,462
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,390 453,272 12,572 498,642
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,254 244,712 13,522 269,226
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,617 248,672 12,822 273,582
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,617 296,974 12,822 326,715
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,390 322,681 12,572 354,992
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,390 369,363 12,572 406,342
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,390 400,090 12,572 440,142
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,390 445,945 12,572 490,582
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,390 476,199 12,572 523,862
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,390 506,217 12,572 556,882
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,390 351,636 12,572 386,842
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,390 389,690 12,572 428,702
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,390 446,299 12,572 490,972
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,390 483,881 12,572 532,312
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,390 539,663 12,572 593,672
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,390 576,654 12,572 634,362
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,390 613,408 12,572 674,792
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,390 668,245 12,572 735,112
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,390 722,490 12,572 794,782
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,390 758,417 12,572 834,302
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,527 811,620 13,823 892,825

Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và không cố định ở tất cả thời điểm. Giá thép hộp Sendo Việt Nhật có thể tăng (giảm) 5-10% tuỳ theo biến động của thị trường.

Tại sao thép Việt Nhật được ưa chuộng hiện nay?

Hiện nay thị trường sắt thép rất đa dạng, ở trong nước rất nhiều nhà máy sắt thép lớn, với quy mô sản xuất lớn, sắt thép nhập khẩu. Vậy tại sao sắt thép Việt Nhật được ưa chuộng và đánh giá cao hiện nay?

Thương hiệu thép Việt Nhật được thế giới công nhận

Thép Việt Nhật là thương hiệu việt được bộ công thương Nhật Bản cấp giấy chứng nhận JIS và đạt mọi tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001 của tổ chức quốc tế. Một thị trường khắt khe và đòi hỏi cao như Nhật Bản đã công nhận về chất lượng thì khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm.

Đơn vị sản xuất là công ty TNHH thép Vina Kyoei (VKS) đang liên doanh với các đối tác Nhật Bản như tập đoàn Kyoei, Mitsui, Marubeni-Itochu. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và tiên tiến của Nhật Bản, được kiểm nghiệm kỹ càng trước khi xuất bán.

Sản phẩm đa dạng

Mỗi năm công ty VKS sản xuất ra khoảng 450.000 tấn thép với đa dạng các sản phẩm như Thép gân, Thép gân ren, Thép tròn trơn, Thép cuộn. Những sản phẩm này đủ cung cấp mọi nhu cầu của khách hàng khi xây dựng các công trình với quy mô, thiết kế, chức năng khác nhau.

Giá thành cạnh tranh

Giá thành của thép Việt Nhật hiện nay vẫn được xem là rẻ so với chất lượng của nó. Bởi chất lượng của sản phẩm không hề thua kém thép nhập khẩu trong khi đó giá lại rất ưu đãi. Hơn thế ở mỗi giai đoạn thì giá thép Việt Nhật lại có sự điều chỉnh để phù hợp với thị trường mua bán.

Đại lý phân phối lớn

Cùng với chú trọng đến nâng cao chất lượng sản phẩm, tập đoàn thép việt Nhật cũng chú trọng xây dựng mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước thậm chí là ở cả các nước bạn như Lào, Campuchia… Chính nhờ điều này mà khách hàng có thể tiếp cận với thép Việt Nhật dễ dàng.

Bảng giá sắt thép Việt Nhật được cập nhật liên tục, giá sắt thép Việt Nhật sẽ có sự thay đổi tùy theo từng thời điểm. Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng, hiện nay sắt thép Việt Nhật không ngừng đổi mới phương thức sản xuất, áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại nhất. Giá cả các mặt hàng sắt thép Việt Nhật có sự cạnh tranh.

Vật Liệu Xây Dựng - Tags:
Sitemap | Liên Hệ Quảng Cáo: 0343.109.109 (có zalo)