[Cập Nhật T3/2021] Báo giá sắt thép xây dựng MỚI NHẤT hôm nay

Cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay. Cập nhật chi tiết bảng báo giá thép xây dựng 2021 đầy đủ và chính xác nhất. Chi tiết bảng báo giá sắt thép Việt Nhật, thép Pomina, giá sắt thép miền nam, giá thép Hòa Phát, giá thép hộp… mới nhất.

Bảng giá sắt thép hôm nay được quý khách hàng quan tâm, nhằm nắm đúng giá sắt thép trên thị trường. Tình hình giá sắt thép hiện nay có sự biến động, do nhu cầu trên thị trường có sự biến đổi. Cùng cập nhật báo giá sắt thép xây dựng 2021 mới nhất.

Nội Dung Chính

[Chi Tiết] Bảng Giá sắt thép xây dựng mới nhất

Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu tham khảo báo giá sắt thép xây dựng mới nhất. Cùng tham khảo bảng báo giá sắt thép 2021, chi tiết và đầy đủ nhất được chúng tôi cập nhật dưới đây nhé.

Tham khảo:

Sắt thép là một trong những loại vật liệu xây dựng không thể thiếu trong quá trình xây dựng các công trình nhà ở, công trình dân dụng… Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhãn hàng sản xuất sắt thép như: Việt Nhật, Hòa Phát, miền Nam, Pomina… Vì vậy mà giá sắt thép cũng có sự chênh lệch khác nhau.

Bảng giá sắt thép Pomina

Pomina là một trong những thương hiệu sản xuất thép hàng đầu Việt Nam. Hiện nay, rất nhiều công trình được lựa chọn sử dụng sắp thép xây dựng Pomina để đảm bảo chất lượng, an toàn. Sắt thép Pomina với sự đa dạng về sản phẩm đảm bảo chất lượng cao, cam kết cung cấp sắt thép dài hạn với số lượng lớn cho mọi công trình.

Quý khách hàng đang có nhu cầu sử dụng thép Pomina, cùng tham khảo bảng giá thép Pomina chi tiết và đầy đủ nhất được chúng tôi thông tin dưới đây nhé.

CHỦNG LOẠI POMINA CB300 POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.500 13.500
Thép cuộn Ø 8 13.500 13.500
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000
Bảng giá sắt thép Pomina 2021

Bảng giá thép Miền Nam

Báo giá sắt thép miền Nam đầy đủ và chính xác nhất, giúp quý khách hàng, đại lý nắm rõ giá sắt thép xây dựng mới nhất. Thép Miền Nam trên thân thép được kí hiệu chữ “V“, hay ” VNSTEEL“, được sản xuất bởi công ty thép Miền Nam – Việt Nam. Thép Miền Nam có chất lượng khá tốt có khả năng cạnh tranh trực tiếp với các loại thép Việt Nhật, Hòa Phát hay Pomina, được quý khách tin tưởng và lựa chọn hiện nay.

Thép Miền Nam được sản xuất gồm 2 loại chính:

Thép cuộn: gồm thép có kích thước phi 6 và phi 8, trên sắt có kí hiệu là chữ ” VNSTEEL ” là thép miền nam chính hãng.

Thép cây: gồm thép từ phi 10 tới phi 32 gồm các cường độ khác nhau như : thép CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60…… trên cây sắt có kí hiệu là chữ V .

Bảng giá thép Miền Nam

CHỦNG LOẠI MIỀN NAM CB300 MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.400 13.400
Thép cuộn Ø 8 13.400 13.400
Thép cây Ø 10 72.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 134.000
Thép cây Ø 14 188.000 193.000
Thép cây Ø 16 251.000 262.000
Thép cây Ø 18 331.000 339.000
Thép cây Ø 20 415.000 426.000
Thép cây Ø 22 520.000
Thép cây Ø 25 685.000
Thép cây Ø 28 869.000
Thép cây Ø 32 1.145.000
Bảng giá thép Miền Nam

Bảng giá sắt thép Việt Nhật

Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo bảng báo giá sắt thép Việt Nhật, cùng cập nhật nhanh chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật dưới đây nhé. Tùy theo từng loại hàng mà giá sắt thép Việt Nhật có sự chênh lệch khác nhau. Giá sắt thép Việt Nhật mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Việt Nhật trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Thép Việt Nhật do công ty Cổ Phần Thép Việt Nhật sản xuất, với các loại thép chính:

Phôi thép Việt Nhật: là nguyên liệu thô được nung nóng tới 1 nhiệt độ nhất định tạo dòng kim loại nóng chảy. Sau đó, dòng kim loại này được dẫn tới lò hồ quang điện để xử lý, tách tạp chất và điều chỉnh các thành phần hoá học trong đó. Cuối cùng, dòng kim loại nóng chảy được đúc liên tục để tạo thành các phôi thanh.

Thép thanh vằn Việt Nhật: hay còn gọi là thép cốt bê tông mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Trên thanh thép Việt Nhật (HPS) có các thông số về kích thước, mác thép, logo HPS được dập nổi.

Bảng giá sắt thép Việt Nhật Mới nhất

CHỦNG LOẠI VIỆT NHẬT CB3 VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 6 14.000 14.000
Thép cuộn Ø 8 14.000 14.000
Thép cây Ø 10 86.000 87.000
Thép cây Ø 12 137.000 140.000
Thép cây Ø 14 198.000 201.000
Thép cây Ø 16 268.000 271.000
Thép cây Ø 18 347.000 351.000
Thép cây Ø 20 436.000 441.000
Thép cây Ø 22 533.000 540.000
Thép cây Ø 25 704.000 712.000
Thép cây Ø 28 901.000
Thép cây Ø 32 1.187.000
Bảng giá sắt thép Việt Nhật mới nhất

Bảng giá sắt thép Hòa Phát

Cập nhật chi tiết báo giá sắt thép Hòa Phát mới nhất và đầy đủ nhất. Giá sắt thép Hòa Phát từ phi 1 đến phi 12, giúp quý khách hàng nắm rõ giá từng loại nhãn hàng và có sự tính toán chi phí vật tư xây dựng phù hợp nhất.

Thép Hòa Phát gồm:

Tháp thanh vằn Hòa Phát: hay còn gọi là thép cây Hòa Phát, với mặt ngoài có gânđường kính từ phi 10 đến phi 51 ở dạng thanh vằn, chiều dài 11,7 m/cây. Sản phẩm xuất xưởng được đóng thành từng bó, khối lượng trung bình khoảng từ 1.500 kg/bó đến 3.000 kg/bó.

Thép cuộn rút dây Hòa Phát: là sản phẩm mới của Thép Hòa Phát, sản phẩm được sản xuất dưới dạng cuộn phi 6 SAE1008.

Thép cuộn Hòa Phát: Thép cuộn được sản xuất ở dạng cuộn trơn, bề mặt bóng có dập nổi logo thép Hòa Phát.

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát tháng 03/2021

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 188.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 415.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000
Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát tháng 03/2021

Lưu ý:

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ mới nhất

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ mới nhất, được cập nhật từ giá của nhà máy vào tháng 3/2021. Thành lập năm 1996, VAS – Thép Việt Mỹ hiện nay là một hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng.

So với các thương hiệu sắt thép trên thịt trường xây dựng, sắt thép Việt Mỹ cũng được sử dụng nhiều vào nhiều công trình lớn bởi giá thép phải chăng và chất lượng đảm bảo.

Giá thép Việt Mỹ có đơn giá thép hơn so với thép Miền Nam, thép Pomina, thép Việt Nhật… ngang ngang thép Hòa Phát…. Nhìn chung đây là dòng sắt thép dễ chào hàng các nhà thầu hiện nay.

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ tháng 03/2021

CHỦNG LOẠI GIÁ VIỆT MỸ CB300 GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thépcuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Báo giá thép Việt Ý

Thép xây dựng Việt Ý hay còn gọi là thép VIS, cũng là mặt hàng sắt thép nổi trên thị trường xây dựng hiện nay. Với dây chuyền công nghệ hiện đại, năng lực quản lý tiên tiến hàng đầu thế giới và hệ thống phân phối phủ sóng toàn cầu. Thép Việt Ý cùng với Tập đoàn Thép Kyoei Nhật Bản cam kết cung cấp ra thị trường các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao, dịch vụ như ý, giá cả cạnh tranh .

Bảng giá thép Việt Ý (Thép VIS)

Báo giá thép Việt Ý mới nhất

Báo giá thép Việt Úc hiện nay

Thép Việt Úc sử dụng lưu trình công nghệ tối ưu đi từ phôi thép để sản xuất thép xây dựng, tạo nên những sản phẩm chất lượng hàng đầu. Sản phẩm Thép Việt Úc được in hình con kangaroo (chuột túi) + chữ V-UC + mác thép (CB3) + kích thước sản phẩm (ví dụ: d18) trên cây thép. Bảng giá chi tiết thép Việt Úc được cập nhật chi tiết dưới đây.

Báo giá thép Việt Úc mới nhất hiện nay

CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT ÚC
Thép Ø 6 Kg 16.800
Thép Ø 8 Kg 16.800
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 117.000
Thép Ø 12 Cây 11,7 m 167.000
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 228.000
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 300.000
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 377.000
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 466.000
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 562.000
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 733.000
Thép Ø 28 Cây 11,7 m 924.000
Thép Ø 32 Cây 11,7 m 1.206.000

Bảng giá thép xây dựng TISCO Thái Nguyên

Sản phẩm thép TISCO đã trở nên nổi tiếng trong cả nước, được người tiêu dùng tín nhiệm, được sử dụng vào hầu hết các Công trình trọng điểm Quốc gia. So với năm 2020, giá sắt thép Thái Nguyên có sự tăng nhẹ. Cùng nắm bắt bảng giá sắt thép xây dựng Thái Nguyên năm 2021 được chúng tôi tổng hợp dưới đây.

Bảng giá thép xây dựng TISCO Thái Nguyên chi tiết nhất

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓ BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) MÁC THÉP
Thép phi 06 17.600 CB240
Thép phi 08 17.600 CB240
Thép phi 10 500 6.25 17.650 110.313 SD295-A
Thép phi 10 500 6.86 17.650 121.079 CB300-V
Thép phi 12 320 9.88 17.600 173.888 CB300-V
Thép phi 14 250 13.59 17.600 239.184 CB300-V
Thép phi 16 180 17.47 17.600 307.472 SD295-A
Thép phi 16 180 17.73 17.600 312.048 CB300-V
Thép phi 18 140 22.45 17.600 395.120 CB300-V
Thép phi 20 110 27.70 17.600 487.520 CB300-V
Thép phi 22 90 33.40 17.600 587.840 CB300-V
Thép phi 25 70 43.58 17.600 767.008 CB300-V
Thép phi 28 60 54.80 17.600 964.480 CB300-V
Thép phi 32 40 71.45 17.600 1.257.520 CB300-V
Thép phi 36 30 90.40 17.600 1.591.040 CB300-V

Tổng quan tình hình giá sắt thép hiện nay T3/2021

Giá sắt thép xây dựng năm 2021 biến động liên tục tùy thuộc vào nhu cầu cung và cầu. Theo Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA), trong tháng 12-2020 vừa qua, giá các loại nguyên vật liệu sản xuất thép tăng cao đột biến trên thị trường toàn cầu và VN bị ảnh hưởng theo.

Tại thị trường nội địa, giá thép phế liệu tăng khoảng 1 triệu đồng/tấn, giữ mức 8,4 – 8,6 triệu đồng/tấn, phôi thép tăng 1,8 – 2 triệu đồng/tấn, tương ứng 13,4 – 13,6 triệu đồng/tấn. Trong khi đó, nguồn cung nhập khẩu thép phế liệu cũng nhảy vọt từ 135 USD/tấn lên 475 USD/tấn, phôi nhập khẩu dao động 586 – 588 USD/tấn, tăng 90 – 95 USD/tấn so với đầu tháng 11-2020.

Với giá thép phế liệu, quặng sắt nhập khẩu cảng Đông Á tăng bình quân 18 – 22% so với thời điểm đầu tháng 12-2020 và chưa có dấu hiệu hạ nhiệt, VSA dự báo giá nguyên liệu sản xuất thép các loại tiếp tục duy trì ở mức cao trong nửa đầu tháng 1-2020.

Hi vọng sau khi tham khảo bảng giá sắt thép xây dựng năm 2021,d được chúng tôi cập nhật liên tục trên đây giúp quý khách hàng là đại lý, nhà thầu nắm rõ giá sắt thép của từng thương hiệu. So với năm 2020, giá sắt thép tiếp tục tăng mặc dù lượng tiêu thụ giảm. Cùng thường xuyên cập nhật giá các loại vật liệu xây dựng khác như giá xi măng, giá cát đá xây dựng.. tại Blog xây dựng Holcim.com.vn.

Vật Liệu Xây Dựng - Tags:
Sitemap | Liên Hệ Quảng Cáo: 0343.109.109 (có zalo)