[CẬP NHẬT] Bảng Báo Giá Sàn Gỗ Tự Nhiên Mới Nhất Hiện Nay

Quý khách hàng đang có nhu cầu quan tâm tới giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất hiện nay? Giá sàn gỗ tự nhiên các loại: Gỗ đỏ, gỗ căm xe, gỗ sồi… Nên sử dụng loại sàn gỗ tự nhiên nào tốt nhất hiện nay? Những nhu cầu của quý khách hàng về bảng giá sàn gỗ tự nhiên sẽ được Holcim.com.vn cung cấp bảng báo giá đầy đủ kiểu dáng, mẫu mã, chủng loại một cách chi tiết nhất để bạn có thể đưa ra sự lựa chọn phù hợp.

Nội Dung Chính

Sàn Gỗ Tự Nhiên Là Gì?

Sàn gỗ tự nhiên là sàn gỗ được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên, qua quá trình gia công, ngâm tẩm và sấy ở nhiệt độ thích hợp, loại bỏ nước tự do và nước thấm trong gỗ để thành tấm ván hoàn chỉnh để lát mặt sàn. Hiện nay các sản phẩm sàn gỗ tự nhiên được sử dụng để lát sàn nhà và các công trình ngoài trời.

Sàn gỗ tự nhiên có rất nhiều chủng loại, kích thước cũng như giá thành khác nhau. Tùy theo kinh phí đầu tư mà lựa chọn sàn gỗ tự nhiên là gỗ cao su, sàn gỗ đỏ…

Bảng Báo Giá Các Loại Sàn Gỗ Tự Nhiên Mới Nhất Hiện Nay

Cập nhật chi tiết bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên mới nhất hiện nay. Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên gỗ đỏ, báo giá sàn gỗ căm xe, báo giá sàn gỗ sồi, gỗ cao su… Tùy theo từng loại gỗ tự nhiên mà giá sàn gỗ có sự chênh lệch khác nhau. Gửi tới quý khách hàng chi tiết bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên mới nhất 2021.

Báo Giá Sàn Gỗ Tự Nhiên Lào

Lào là một trong những đất nước giàu nguồn tài nguyên gỗ, cũng chính vì thế mà các sản phầm sàn gỗ tự nhiên Lào được người sử ụng tin tưởng và lựa chọn hiện nay. Sàn gỗ tự nhiên Lào nổi bật với các sản phẩm: sàn gỗ Hương Lào, sàn gỗ Đỏ Lào, sàn gỗ căm xe Lào…Gỗ Lào với nhiều loài gỗ quý có giá trị kinh tế cao với với mầu sắc, vân gỗ vô cùng đẹp mắt, cùng nhiều tính chất, ưu điểm vượt trội so với một số dòng gỗ khác được ưa chuộng trên thị trường. Bảng giá sàn gỗ tự nhiên Lào được chúng tôi cập nhật đầy đủ dưới đây.

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN LÀO
Chi tiết các sản phẩm: Sàn gỗ tự nhiên Lào
Tên sản phẩm Quy cách
(Dài x Rộng x Dày)mm
Phân loại ĐVT Đơn Giá
(VNĐ)
Báo Giá Sàn Gỗ Giáng Hương Lào 1200/1050/900 x 155 x 20 Nguyên thanh m2 4,012,000
1200/1050/900 x 205 x 20 Nguyên thanh m2 4,484,000
900/1050 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 3,422,000
750 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 3,304,000
600 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 2,950,000
900 x 98 x 18 Nguyên thanh m2 2,478,000
900/1050 x 90 x15 Nguyên thanh m2 2,242,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 2,124,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 2,006,000
450 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,770,000
420 x 60 x 15 Xương cá m2 1,475,000
450/600 x 55/60 x 15 Xương cá m2 1,711,000
Chỉ chân tường Hương Lào 1850/2550 x 90 x 15 Ghép FJ Mét 216,000
1850 x 90 x 15 Nguyên thanh Mét 312,000
Báo Giá Sàn Gỗ Gõ Đỏ Lào 900 x 155 x 20 Nguyên thanh m2    2,596,000
900/1050 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 2,478,000
750 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 2,242,000
600 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 1,888,000
900/1050 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,888,000
750 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,829,000
600 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,652,000
900 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 1,652,000
750 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 1,593,000
600 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 1,534,000
900/1050 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,770,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,652,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,475,000
450 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,320,000
Chân tường Gõ Đỏ Lào 1850 x 90 x 15 Nguyên thanh Mét 192,000
1850/2550 x 90 x 15 Ghép FJ Mét 180,000
Báo Giá Sàn Gỗ Gõ Vàng Lào 900/1050 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,080,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,020,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 960,000
900/1050 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,320,000
750 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,260,000
Báo Giá Sàn Gỗ Teak rừng tự nhiên 900 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 2,478,000
750 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 2,124,000
600 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 1,888,000
900 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,888,000
750 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,770,000
600 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,652,000
900 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 1,652,000
750 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 1,593,000
600 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 1,534,000
900 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,593,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,534,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,475,000
450 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,320,000
Chân tường Teak rừng tự nhiên 1850 x 90 x 15 Nguyên thanh m 156,000
1850 x 90 x 15 Ghép FJ m2 192,000
Báo Giá Sàn Gỗ Teak xuất khẩu Nhật  900 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,068,000
750 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 984,000
600 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 960,000
909 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 940,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 920,000
606 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 900,000
Chân tường Teak xuất khẩu Nhật 1850 x 90 x 15 Nguyên thanh Mét 144,000
Báo Giá Sàn Gỗ Teak Lào 900 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 850,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 830,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 810,000
Chân tường Teak Lào 1850 x 90 x 15 Nguyên thanh Mét 132,000
Báo Giá Sàn Gỗ Căm xe Lào 900/1050 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 1,404,000
750 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 1,140,000
600 x 120 x 18 Nguyên thanh m2 1,080,000
900/1050 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,224,000
900 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 960,000
750 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 930,000
600 x 100 x 15 Nguyên thanh m2 900,000
900/1050 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 930,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 910,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 880,000
450 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 860,000
420 x 60 x 15 Xương cá m2 800,000
300 x 50 x 15 Xương cá m2 770,000
Chân tường Căm Xe Lào 1850 x 90 x15 Nguyên thanh Mét 192,000
1850/2550 x 90 x 15 Ghép FJ Mét 120,000
Báo Giá Sàn Gỗ Chiu Liu Lào(Chiêu Liêu) 900 x 120 x 17 Nguyên thanh m2 1,440,000
900/1050 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,416,000
750 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,320,000
600 x 120 x 15 Nguyên thanh m2 1,140,000
900/1050 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,200,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,140,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,080,000
450 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,056,000
450 x 70 x 15 Xương cá m2 900,000
600 x 90 x 15 Xương cá m2 1,116,000
Chân tường Chiêu Liêu Lào 1850 x 90 x15 Nguyên thanh Mét 192,000
2550 x 90 x 15 Ghép FJ Mét 144,000
Báo Giá Sàn Gỗ Lát Hoa Lào 900 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 920,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 900,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 880,000
Chân tường Lát Hoa Lào 1850 x 90 x 15 Nguyên thanh m 132,000
Báo Giá Sàn Gỗ Thông đỏ Lào 1820 x 90 x15 Nguyên thanh m2 1,404,000
900 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,260,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,140,000
600 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 1,080,000
Chân tường Thông Đỏ Lào 1850 x 90 x 15 Nguyên thanh m 216,000
Báo Giá Sàn Gỗ Thông Lào
( Trắng và 2 mầu )
1820 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 984,000
900 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 920,000
750 x 90 x 15 Nguyên thanh m2 870,000
Chân tường Thông  Lào 1850 x 90 x 15 Nguyên thanh m 144,000

Bảng Giá Sàn Gỗ Cao Su Tự Nhiên

Trong phân khúc sàn gỗ tự nhiên giá rẻ thì sàn gỗ cao su được đưa gợi ý đầu tiên. Với loại sàn gỗ cao su lấy từ gỗ cây cao su tự nhiên trồng lấy mủ, sau 30 năm khai thác mủ không có hiệu quả sẽ được khai thác lấy gỗ.

Những vùng nhiệt đới như Việt Nam có sẵn loại gỗ này. Khi đưa vào khai thác sẽ cho ra sản phẩm gỗ tự nhiên màu trắng vàng tự nhiên. Được đưa vào xử lý chống ẩm mốc, mối mọt. Đây là sản phẩm sản gỗ giá rẻ nên được nhiều khách hàng yêu thích sàn gỗ tự nhiên lựa chọn.

Bảng Giá Sàn Gỗ Cao Su Tự Nhiên

Sàn Gỗ Tự Nhiên Cao Su Quy Cách SP
(DxRxDày)xmm
Giá Thành
(Vnđ/m2)
Xuất Xứ
Gỗ Cao Su Trắng 900 900x90x15 590.000đ Việt Nam
Gỗ Cao Su Trắng 950 950x90x15 610.000đ Việt Nam
Gỗ Cao Su Trắng 970 970x90x15 670.000đ Việt Nam
Gỗ Cao Su Đỏ 900 900x90x15 620.000đ Việt Nam
Gỗ Cao Su Đỏ 950 950x90x15 640.000đ Việt Nam
Gỗ Cao Su Xương Cá 900x90x15 800.000đ Việt Nam

Đặc tính sàn gỗ cao su

Sàn gỗ tự nhiên cao su không chỉ vừa là sàn gỗ giá rẻ phù hợp với phân khúc thấp. Vừa mang lại hiệu quả kinh tế khai thác gỗ rừng nhân tạo sau khi không còn hiệu suất khai thác mủ.

Sàn gỗ Cao Su không thấm nước trong mọi điều kiện, có độ dẻo dai nhất định, có thể uốn cong và trở lại trạng thái chuẩn mà không bị nứt vỡ sàn. Vì là gỗ lâu năm nên sàn gỗ cao su có độ mềm mại tạo cảm giác bước đi dễ chịu khi tiếp xúc chân trần lê bề mặt sàn.

Nhờ tính đàn hồi tự nhiên, sàn gỗ cao su cho cảm giác đi lại êm ái và không gây ra bất cứ tiếng ồn nhỏ nào, sàn gỗ cao su được ví như một tấm rào cản âm thanh giữa các tầng trong căn nhà.

Bảng Giá Sàn Gỗ Căm Xe Tự Nhiên

Sàn gỗ tự nhên căm xe được sử dụng phổ thông nhất bởi tính chịu lực tốt, độ cứng cao, có khả năng chịu mối mọt, chịu nước và chống ẩm mốc, giá thành lại mềm hơn so với cá sản phẩm sàn gỗ tự nhiên khác. Gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết sàn gỗ căm xe tự nhiên mới nhất và đầy đủ nhất.

Bảng Giá Sàn Gỗ Căm Xe Tự Nhiên

Sàn Gỗ Tự Nhiên Căm Xe Quy Cách SP
(DxRxDày)mm
Giá Thành
(Vnđ/m2)
Xuất Xứ
Sàn Gỗ Căm Xe 450 450x90x15 750.000đ Lào
Sàn Gỗ Căm Xe 750 750x90x15 800.000đ Lào
Sàn Gỗ Căm Xe 900 900x90x15 830.000đ Lào
Sàn Gỗ Căm Xe Xương Cá 900x90x15 990.000đ Lào
Sàn Gỗ Căm Xe Ghép FJL 900x120x15 620.000đ Lào

Nhược điểm của gỗ căm xe là khi sử dụng lâu sau 10-20 năm màu gỗ sẽ sậm hơn so với màu gỗ ban đầu.

Báo Giá Sàn Gỗ Tự Nhiên Giáng Hương

Chi tiết giá sàn gỗ Giáng Hương tự nhiên được cập nhật từ xưởng, không qua trung gian. Sàn gỗ tự nhiên giáng hương là sự lựa chọn thông minh cho khách hàng không phải băn khoăn về ngân sách. Sàn gỗ tự nhiên Giáng Hương không những có những đặc tính của các sản phẩm gỗ tự nhiên không cong vênh, mối mọt, không ẩm mốc, mà còn là sản phẩm sàn gỗ tự nhiên mang hương thơm có lợi cho sức khỏe.

Báo Giá Sàn Gỗ Tự Nhiên Giáng Hương

Sàn Gỗ Tự Nhiên Giáng Hương Quy Cách SP Giá Thành
(Vnđ/m2)
Xuất Xứ
Sàn gỗ tự nhiên giáng hương 450 450x90x15 1.230.000đ Lào
Sàn gỗ tự nhiên giáng hương 600 600x90x15 1.370.000đ Lào
Sàn gỗ tự nhiên giáng hương 750 750x90x15 1.510.000đ Lào
Sàn gỗ tự nhiên giáng hương 900 900x90x15 1.670.000đ Lào
Sàn gỗ tự nhiên giáng hương xương cá 900x90x15 1.800.000đ Lào
Sàn gỗ tự nhiên giáng hương FJL 1800 1800x90x15 1.250.000đ Lào

Vì gỗ giáng hương là cây gỗ quý, đông ấm, hè mát, tỏa mùi hương dịu nhẹ dễ chịu có lợi về sức khỏe. Thêm vào đó thớ gỗ nhỏ, mịn và bền đẹp nên có sức bền cao, sử dụng được lâu dài. Nhược điểm của loại sàn gỗ tự nhiên này là giá thành cao.

Bảng giá Sàn Gỗ Tự Nhiên Chiu Liu

Sàn gỗ Chiu Liu : được khai thác từ cây gỗ Chiu Liu hay có nơi còn gọi là cây Muồng đen hoặc cây Chiêu Liêu. Với màu nâu sẫm bóng cùng vân thớ dọc riêng biệt, người ta có thể dễ dàng nhận ra gỗ Chiu Liu. Sàn gỗ Chiu Liu có đặc tính cứng rắn, chống được mối mọt, chịu được nước giống các sàn gỗ tự nhiên khác. Nếu các màu vàng, nâu gỗ đã quá nhàm thì Chiu Liu là sự lựa chọn cho màu sắc khác biệt bạn có thể yêu thích:

Bảng giá Sàn Gỗ Tự Nhiên Chiu Liu

Sàn gỗ tự nhiên Chiu Liu Quy Cách SP
(DxRxDày)mm
Giá Thành
(Vnđ/m2)
Xuất Xứ
Sàn gỗ Chiu Liu 450 450x90x15 800.000đ Lào
Sàn gỗ Chiu Liu 600 600x90x15 990.000đ Lào
Sàn gỗ Chiu Liu750 750x90x15 1.020.000đ Lào
Sàn gỗ Chiu Liu 900 900x90x15 1.050.000đ Lào
Sàn gỗ Chiu Liu Xương Cá 900x90x15 1.100.000đ Lào
Sàn gỗ Chiu Liu FJL 900x120x15 970.000đ Lào

Sàn gỗ Chiu Liu có màu sắc riêng biệt không bị phai màu theo thời gian. Đây là điểm cộng cho sàn gỗ tự nhiên này.

Báo Giá Sàn Gỗ Gõ Đỏ Tự Nhiên

Sàn gỗ gõ đỏ là sản phẩm sàn gỗ tự nhiên phân khúc khách hàng cao cấp. Đây là sản phẩm sàn gỗ tự nhiên hay được sử dụng trong các biệt thự, phòng khách. Gỗ gõ đỏ là một loại cây gỗ quý, có màu đỏ đậm, thớ gỗ láng mịn, vân gỗ đẹp, không bị mối mọt, cong vênh hay ẩm mốc. Đặc biệt sau thời gian sử dụng, màu gỗ lại càng hồng đỏ đẹp thêm.

Bảng Giá Sàn Gỗ Đỏ Tự Nhiên

Sàn Gỗ Gõ Đỏ Quy Cách SP
(DxRxDày)mm
Giá Thành
(Vnđ/m2)
Xuất Xứ
Sàn gỗ gõ đỏ 450 450x90x15 1.010.000đ Lào/Nam Phi
Sàn gỗ gõ đỏ 600 600x90x15 1.410.000đ Lào/nam Phi
Sàn gỗ gõ đỏ 750 750x90x15 1.540.000đ Lào/Nam Phi
Sàn gỗ gõ đỏ 900 900x90x15 1.590.000đ Lào/Nam Phi
Sàn gỗ gõ đỏ 900 900x120x15 1.990.000đ Lào/Nam Phi
Sàn gỗ gõ đỏ 1050 1050x90x15 2.040.000đ Lào/Nam Phi

Với các khách hàng muốn sàn gỗ gõ đỏ lên màu hồng thẫm sau thời gian sử dụng thì nên chọn gỗ gõ đỏ của Lào. Còn nếu muốn màu sắc sàn giữ nguyên không hay đổi, lên màu nhiều thì sử dụng sàn gỗ đỏ Nam Phi.

Các sản phẩm sàn gỗ tự nhiên này đều đã được xử lý qua công nghệ chống cong vênh, mối mọt. Bề mặt được xử lý và sơn phủ PU. Ngoài ra, còn các phí khác như sau:

  1. Phí thi công: 50.000đ – 80.000đ/1m2
  2. Xốp bạc dày 2mm: 12.000đ/1m2
  3. Xốp bạc dày 3mm: 15.000đ/1m2
  4. Nẹp nhôm: 80.000đ/1m dài

Bảng giá sàn gỗ tự nhiên ngoài trời

Sàn gỗ tự nhiên ngoài trời đang là xu hướng  tại Việt Nam dùng để trang trí không gian ngoại thất. Hiện nay các sản phẩm sàn gỗ tự nhiên ngoài trời được sử dụng để lát ban công, hành lang, sân vườn….Vậy giá sàn gỗ tự nhiên ngoài trời là bao nhiêu?

Giá bán sàn gỗ tự nhiên ngoài trời thay đổi theo loại gỗ và quy cách, trung bình với dạng vỉ gỗ vuông 30 x 30 cm giá từ 500.000 tới 950.000k/m2. Với kiểu dạng thanh giá dao động từ 1.250.000 tới 2.500.000 đ/m2. 

Nên sử dụng sàn gỗ tự nhiên hay sàn gỗ công nghiệp

Nên chọn sàn gỗ tự nhiên hay sàn gỗ công nghiệp? đây là thắc mắc của nhiều gia chủ đang có ý định sử dụng sàn gỗ để thay thế sàn gạch thông thường. Cùng tham khảo tư vấn của đội ngũ KTS Holcim.vom.vn, để từ đó đưa ra lựa chọn sàn gỗ công nghiệp hay sàn gỗ tự nhiên nhé.

Cùng tham khảo so sánh ưu, nhược điểm của hai loại sàn gỗ công nghiệp và sàn gỗ tự nhiên cùng chúng tôi nhé.

  Gỗ công nghiệp Gỗ tự nhiên
Giá  – Rẻ- Thường từ 250.000 tới 450.000 đồng một m2.   – Đắt – Từ 650.000 tới 1,5 triệu đồng một m2. 
Độ dày – Có 2 độ dày cơ bản là 8 và 12 mm. – Có 2 độ dày cơ bản là 15 và 18 mm. Như vậy, sàn gỗ tự nhiên dày và chịu lực uốn tốt hơn.
Độ bền – Trong điều kiện bình thường, sàn gỗ công nghiệp có thể sử dụng trong 20 năm.- Càng dùng màu gỗ càng xấu.  – Tuổi thọ cao từ 50 đến 70 năm. Chịu va đập tốt hơn sàn gỗ công nghiệp. – Càng dùng càng bóng đẹp.
Màu sắc – Có nhiều màu sắc và vân gỗ khác nhau. – Không có nhiều màu sắc, mỗi loại gỗ chỉ có một loại vân màu, số loại gỗ cũng giới hạn. 
Tính đồng nhất – Có tính đồng nhất cao, “trăm thanh như một”, tạo bề mặt đẹp, đồng đều.  – Tính đồng nhất không cao, nhiều thanh trong lô sản phẩm có thể vênh màu.
Tính năng – Hạn chế khả năng bị mối mọt, cong vênh, co ngót theo thời tiết.- Khả năng chịu ẩm kém. – Dễ bị mối mọt, cong vênh, co ngót, giãn nở theo thời tiết.- Chịu ẩm, chịu nước tốt hơn.
Bảo dưỡng – Dễ lau chùi, bảo dưỡng vì ít khe hở tại các mối ghép, không bị bám bẩn.- Không được lau ẩm quá hoặc để nước chảy ướt, dễ gây rộp sàn.  – Khó bảo dưỡng hơn do vẫn còn khe hở giữa các mối ghép.
 – Có thể lau ẩm thoải mái.
Khả năng thay thế – Không sửa được nếu bị hỏng bề mặt.- Khó thay thế nếu mẫu đã hết trên thị trường. – Có thể xử lý và sơn lại bề mặt nếu bị hỏng, trầy xước.- Khi thay thế, chỉ cần tìm ván đúng chủng loại gỗ đã sử dụng.

Nếu xét về bình diện chung thì có thể thấy sàn gỗ công nghiệp có nhiều tính năng ưu việt hơn so với sàn gỗ tự nhiên. Sàn công nghiệp vừa rẻ, đẹp, và tiết kiệm phù hợp với tiêu chí của hầu hết mọi người.

Tuy nhiên, nếu không quan tâm về vấn đề giá cả thì chị có thể lắp sàn gỗ tự nhiên, sàn là gỗ đặc nguyên thanh nên tạo cảm giác chắc chắn hơn. Sàn gỗ tự nhiên cũng đem đến đẳng cấp, thời thượng cho không gian góp phần nâng cao giá trị cho ngôi nhà.

Do vậy tùy theo sở thích, nhu cầu sử dụng của từng gia đình mà nên lựa chọn sàn gỗ công nghiệp hay sàn gỗ tự nhiên

Trên đây là bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên phổ biến trên thị trường hiện nay. Dựa vào các báo giá sàn gỗ tự nhiên và giá các phụ phí đi kèm trên bạn có thể tính được tương đối thành tiền cho diện tích bạn muốn lát sàn gỗ mà mình yêu thích.

Vật Liệu Xây Dựng - Tags:
Sitemap | Liên Hệ Quảng Cáo: 0343.109.109 (có zalo)