[Update] Bảng giá vật liệu xây dựng Hà Nội mới nhất 2021 – Giá VLXD Leo Thang

Cập nhật nhanh bảng giá vật liệu xây dựng Hà Nội mới nhất năm 2021. Bảng báo giá các loại vật liệu xây dựng như: đơn giá xi măng, giá sắt xây dựng, giá cát, đá…chi tiết nhất và đầy đủ nhất. Đầu tháng 3/2021, giá một số loại vật liệu xây dựng như đá xây dựng, cát xây dựng… bắt đầu tăng gây khó khăn cho chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng

Nội Dung Chính

Công bố bảng giá vật liệu xây dựng Hà Nội mới nhất 2021

Bảng giá Vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội Liên Sở Xây dựng – Tài chính tỉnh công bố và chỉ mang tính tham khảo. Giá vật liệu xây dựng Hà Nội có thể thay đổi theo từng thời điểm mà bạn truy cập website.

Cập nhật nhanh bảng báo giá các loại cát xây dựng, đá xây dựng, sắt thép xây dựng, xi măng… năm 2020 giúp quý khách hàng, quý đại lý nắm rõ giá bản lẻ vật liệu xây dựng tại Hà Nội mới nhất hiện nay.

Bảng giá cát xây dựng tại Hà Nội mới nhất

Giá cát xây dựng tại Hà Nội là một trong những từ khóa được tìm kiếm và quan tâm nhiều hiện nay. So với cuối năm 2020, giá cát xây dựng tại Hà Nội không có thay đổi nhiều, tùy theo từng khu vực vận chuyển mà tiền vận chuyển cát xây dựng sẽ tăng lên.

BÁNG BÁO GIÁ CÁT XÂY DỰNG TẠI HÀ NỘI VỪA CẬP NHẬT

STT TÊN SẢN PHẨM ĐƠN GIÁ/m3 XUẤT XỨ GHI CHÚ
1 Cát san lấp 65.000 đ – 90.000 đ Sông Hồng Giảm giá theo khối lượng công trình
1 Cát đen xây dựng (chở xe to) 90.000 đ – 130.000 đ Sông Hồng Xe chở trên 20 khối
2 Cát đen xây dựng (chở xe nhỏ) 130.000 đ – 160.000 đ Sông Hồng Xe chở nhỏ hơn 20 khối
3 Cát vàng mờ (chở xe to) 160.000 đ – 200.000 đ Sông Lô Xe chở trên 20 khối
4 Cát vàng mờ (chở xe nhỏ) 210.000 đ – 290.000 đ Sông Lô Xe chở nhỏ hơn 20 khối
5 Cát vàng thô (chở xe to) 320.000 đ – 380.000 đ Sông Lô Xe chở trên 20 khối
6 Cát vàng thô (chở xe nhỏ) 385.000 đ – 460.000 đ Sông Lô Xe chở nhỏ hơn 20 khối
BÁNG BÁO GIÁ CÁT XÂY DỰNG TẠI HÀ NỘI VỪA CẬP NHẬT

Bảng báo giá đá xây dựng tại Hà Nội chi tiết nhất

Đá xây dựng là một trong những loại vật liệu được sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng hiện nay. Giá đá xây dựng năm 2021 tăng giảm theo từng loại đặc điểm của đá như: giá đá hộc xây dựng, giá đá 4×6, giá đá mi, giá đá 1×2…

Bảng Giá Đá Xây Dựng Tại Hà Nội Năm 2021

STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH GIÁ(Đồng/m3)
1 Đá 1×2 xanh M3 295.000
2 Đá 1×2 đen M3 420.000
3 Đá mi bụi M3 280.000
4 Đá mi sàng M3 270.000
5 Đá 0x4 loại 1 M3 260.000
6 Đá 0x4 loại 2 M3 245.000
7 Đá 4×6 M3 290.000
8 Đá 5×7 M3 295.000

Giá đá xây dựng thay đổi hàng ngày và còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như số lượng mua, khoảng cách vị trí, mặt bằng công trình…Vì vậy để biết chính xác và chi tiết giá đá xây dựng năm 2021 vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Bảng giá xây dựng sắt thép tại Hà Nội 2021

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Nội mới nhất năm 2020, có sự thay đổi liên tục. So với cuối năm 2019, thời điểm đầu năm 2021, giá sắt thép có sự tăng nhẹ. Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Nội mới nhất hiện nay bao gồm đầy đủ các hãng sắt thép như: thép Thái Nguyên, sắt thép Hòa Phát, Thép Việt Nhật, thép miền Nam…

Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Hà Nội Năm 2021

Báo giá vật liệu xây dựng thép

STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐVT KHỐI LƯỢNG(Kg/cây) ĐƠN GIÁSD 295/CB300 ĐƠN GIÁSD 390/CB400
Thép Hòa Phát
1 Thép phi 6 Kg   13.600 13.600
2 Thép phi 8 Kg   13.600 13.600
3 Thép phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 5.5 84.000 95.000
4 Thép phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 6.5 132.000 134.000
5 Thép phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 9.5 181.000 184.000
6 Thép phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 13.5 230,000  242,000
7 Thép phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 18 300,000 305,000
8 Thép phi 20 Cây ( độ dài 11.7m)   372,000 378.000
9 Thép phi 22 Cây ( độ dài 11.7m)     455.000
10 Thép phi 25 Cây ( độ dài 11.7m)     595.000
11 Thép phi 28 Cây ( độ dài 11.7m)     749.000
12 Thép phi 32 Cây ( độ dài 11.7m)     978.300
Thép Việt Nhật
1 Thép phi 6 Kg   9.000 9.000
2 Thép phi 8 Kg   9.000 9.000
3 Thép phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 7.21 62,000 65,000
4 Thép phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 10.39 95,000 98,000
5 Thép phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 14.13 140,000 145,000
6 Thép phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 18.47 170,000 178,000
7 Thép phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 23.38 230,000 243,000
8 Thép phi 20 Cây ( độ dài 11.7m) 28.85  289,000 300,000
9 Thép phi 22 Cây ( độ dài 11.7m) 34.91 350,000 353,000
10 Thép phi 25 Cây ( độ dài 11.7m) 45.09 460,000 465,000
11 Thép phi 28 Cây ( độ dài 11.7m) 56.56     
12 Thép phi 32 Cây ( độ dài 11.7m) 78.83    
Thép Việt Ý
1 Thép phi 6 Kg      
2 Thép phi 8 Kg      
3 Thép phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 7.21 50.000 55.000
4 Thép phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 10.39 78.000 83.000
5 Thép phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 14.13 130,000 138,000
6 Thép phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 18.47 165,000 170,000
7 Thép phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 23.38 230,000 240,000
8 Thép phi 20 Cây ( độ dài 11.7m) 28.85  280,000 285,000
9 Thép phi 22 Cây ( độ dài 11.7m) 34.91 330,000 335,000
10 Thép phi 25 Cây ( độ dài 11.7m) 45.09 450,000 462,000
11 Thép phi 28 Cây ( độ dài 11.7m) 56.56     
12 Thép phi 32 Cây ( độ dài 11.7m) 78.83    
Thép Miền Nam
1 Thép phi 6 Kg   8.900 8.900
2 Thép phi 8 Kg   8.900 8.900
3 Thép phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 7.21 50.500 52.500
4 Thép phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 10.39 80.000 88.000
5 Thép phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 14.13 133.000 138.000
6 Thép phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 18.47 153.000 158.000
7 Thép phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 23.38 232.000 238.000
8 Thép phi 20 Cây ( độ dài 11.7m) 28.85  273.000 280.000
9 Thép phi 22 Cây ( độ dài 11.7m) 34.91 320.000 325.000
10 Thép phi 25 Cây ( độ dài 11.7m) 45.09 468.000 475.000
11 Thép phi 28 Cây ( độ dài 11.7m) 56.56     
12 Thép phi 32 Cây ( độ dài 11.7m) 78.83    
Bảng giá sắt thép tại Hà Nội mới nhất hiện nay

Cập nhật báo giá xi măng mới nhất tại Hà Nội

Cập nhật chi tiết bảng báo giá xi măng các loại mới nhất hiện nay. Bảng báo giá các hãng xi măng được ưa chuộng sử dụng nhất như: Xi măng Thăng Long, giá xi măng Holcim, giá xi măng Hà Tiên, xi măng Nghi Sơn…

Bảng Giá Xi Măng Tại Hà Nội Năm 2021

STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN GIÁ(Đồng/tấn)
1 Xi măng Vissai PCB40 1.000.000
2 Xi măng Vissai PCB30 930.000
3 Xi măng Hoàng Long PCB40 950.000
4 Xi măng Hoàng Long PCB30 900.000
5 Xi măng Xuân Thành PCB40 950.000
6 Xi măng Xuân thành PCB30 890.000
7 Xi măng Duyên Hà PCB40 1.060.000
8 Xi măng Duyên Hà PCB30 980.000
9 Xi măng Bút Sơn PCB30 1.030.000
10 Xi măng Bút Sơn PCB40 1.060.000
11 Xi măng Bút Sơn MC25 895.000
12 Xi măng Insee Hòn Gai 1.625.000
13 Xi măng Insee Đồng Nai 1.670.000
14 Xi măng Insee Hiệp Phước 1.650.000
15 Xi măng Insee Cát Lái 1.705.000
16 Xi măng Chinfon PCB30 1.205.000
17 Xi măng Hoàng Thạch PCB30 1.297.000
19 Xi măng Tam Điệp PCB30 1.112.000
20 Xi măng Kiện Khê PCB30 840.000
Bảng Giá Xi Măng Tại Hà Nội Năm 2021

Tình hình thị trường vật liệu xây dựng tại Hà Nội – Giá VLXD tiếp tục tăng

Đầu năm 2021, thị trường tiêu thụ vật liệu xây dựng tại Hà Nội cũng như khắp cả nước có dấu hiệu khởi sắc hơn so với năm 2020, tuy nhiên vẫn còn khó khăn.

Để giải quyết vấn đề này, Chính phủ có những hoạt động, trạng thái quan tâm hơn đến vấn đề đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kĩ thuật, giao thông, thủy lợi nhằm giúp kéo tăng lượng cung cầu của các loại vật liệu xây dựng.

Theo Bộ xây dựng ước tính, nhu cầu tiêu thụ xi măng toàn ngành năm 2020 sẽ đạt khoảng 101 – 103 triệu tấn, tăng 4 – 5% so với năm 2019, trong đó tiêu thụ nội địa khoảng 69 – 70 triệu tấn, xuất khẩu khoảng 32 – 34 triệu tấn.

Với ngành thép, mới đây, Bộ Thương mại Mỹ (DOC) đã ra phán quyết áp thuế chống lẩn tránh thuế chống bán phá giá đối với thép cán nguội và thép chống ăn mòn của Việt Nam có nguyên liệu đầu vào từ Hàn Quốc và Đài Loan (Trung Quốc). Tuy nhiên, các doanh nghiệp cho rằng, quyết định này sẽ không ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động xuất khẩu thép của Việt Nam.

Với mặt hàng cát xây dựng, các chủ thầu lo lắng trong thời gian tới nguồn cát xây dựng khan hiếm, do vậy giá cát năm 2021 tiếp tục tăng cao.

Trên đây là công bố bảng báo giá vật liệu xây dựng tại Hà Nội năm 2020 quý khách hàng có thể tham khảo và nắm rõ giá của từng loại vật liệu xây dựng như: giá sắt thép, giá xi măng, giá cát đá xây dựng… Tại mỗi một thời điểm, giá vật liệu xây dựng sẽ được thay đổi, vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2020 mới nhất và chi tiết nhất.

Vật Liệu Xây Dựng - Tags:
Sitemap | Liên Hệ Quảng Cáo: 0343.109.109 (có zalo)