[2021] Chi Tiết Bảng Giá Tôn Lạnh Các Loại Mới Nhất Hiện Nay

Chi tiết bảng giá tôn lạnh mới nhất hiện nay được chúng tôi cập nhật từ nhà máy sản xuất vô cùng chính xác. Bảng báo giá tôn lạnh Hoa Sen, bảng báo giá tôn lạnh Đông Á…. báo giá tôn thường các loại, giúp quý khách hàng có thể tham khảo giá chi tiết nhất.

Tôn lạnh là một trong những loại vật liệu xây dựng được thiết kế vô cùng vững chắc và có nhiều ưu điểm nổi bật. Sử dụng các loại tôn lạnh có màu và tôn lạnh không màu của các thương hiệu sản xuất tôn nổi tiếng như tôn Hoa Sen, tôn Zas America, tôn Đông Á… là một trong những nhu cầu cần thiết khi xây dựng các công trình nhà ở dân dụng.\

Nội Dung Chính

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh là một loại thép cán mỏng đã được trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm. Với tỷ lệ thông thường là 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.

Thành phần nhôm chiếm đến 55% trong lớp mạ giúp tạo ra ngăn cách cơ học. Chống lại mọi tác động của môi trường một cách hiệu quả. Còn thành phần kẽm có tác dụng bảo vệ điện hóa. Hy sinh cho kim loại nền bằng việc tự động tạo ra hợp chất bảo vệ cho lớp thép nền tại những mép cắt hoặc những chỗ trầy xước trên bề mặt tôn. Khiến cho thép nền sẽ không bị oxy hóa và ăn mòn

Cập nhật bảng giá tôn lạnh mới nhất hiện nay

Bảng báo giá tôn lạnh mới nhất 2021 được chúng tôi cập nhật nhanh nhất trong ngày và đầy đủ nhật. Tùy theo mỗi thương hiệu tôn lạnh, tùy theo mỗi thời điểm.. mà giá thành các loại tôn lạnh có sự khác nhau.

Dưới đây là bảng giá tôn lạnh bán lẻ đề xuất của nhà máy sản xuất tôn lạnh gửi các đại lý, đơn vị phân phối tôn lạnh Hoa Sen, tôn lạnh Đông Á…

Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen

Tôn lạnh Hoa Sen là một trong những thương hiệu sản xuất tôn uy tín và chất lượng tại Việt Nam. Sản phẩm tôn lạnh Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.

Tôn lạnh Hoa Sen được chia làm hai loại, tôn lạnh màu và tôn lạnh không màu. Bảng giá tôn lạnh Hoa sen được cập nhật nhanh trong ngày. Giá tôn lạnh Hoa Sen tùy vào từng thời điểm sẽ có sự thay đổi.

Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen không màu

Bảng báo giá tôn lạnh không màu Hoa sen được tính theo đơn vị tính trọng lượng x m3. Giá tôn lạnh không màu Hoa Sen 2dem80 đến thời điểm hiện tại có mức giá là 49.000 đồng.

Bảng giá tôn lạnh không màu Hoa Sen 9 sóng tròn + 9 sóng vuông + 5 sóng vuông

Bảng báo giá tôn lạnh màu Hoa Sen

Tôn lạnh màu Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến của Nhật Bản, phủ sơn trên nền hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), có thể sơn hai mặt giống nhau với màu sắc đa dạng và phong phú.

bảng giá tôn lạnh
Bảng báo giá tôn lạnh không màu Hoa Sen

Bảng báo giá tôn kẽm Hoa Sen

Sản phẩm tôn kẽm Hoa Sen, được thiết kế đa dạng về màu sắc và quy cách kích thước đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của khách hàng. Chi tiết bảng báo giá tôn kẽm Hoa Sen 9 sóng tròn + 9 sóng vuông:

bảng giá tôn lạnh
Bảng báo giá tôn kẽm Hoa Sen

Bảng báo giá tôn lạnh Đông Á 2021

Tôn lạnh đông Á là một trong những dòng tôn lạnh chất lượng và được nhiều công trình dân dụng lựa chọn sử dụng hiện nay. Tôn lạnh Đông Á được sản xuất từ thép cán nguội đã được tẩy rỉ và phủ dầu. Sau đó được cho qua dây chuyền mạ lạnh với các công đoạn tẩy rửa sạch bề mặt, ủ trong lò NOF để làm thay đổi cơ tính của thép. Cuối cùng sản phẩm được mạ một lớp nhôm kẽm và phủ một lớp bảo vệ như Crôm, dầu, Antifinger,…để chống ôxi hóa. Giá tôn lạnh Đông Á được tính theo mét và theo kg.

Giá tôn lạnh Đông Á tính theo Mét

Độ dày(Zem hoặc mm) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá(VNĐ/m)
Tôn lạnh Đông Á 3.5 3.1 – 3.25 63,000
Tôn lạnh Đông Á 4.0 3.4 – 3.55 71,000
Tôn lạnh Đông Á 4.2 3.65 – 3.8 75,000
Tôn lạnh Đông Á 4.5 4.05 – 4.2 79,000
Tôn lạnh Đông Á 5.0 4.35 – 4.45 87,500

Giá tôn lạnh Đông Á tính theo Kg

Bề rộng tấm (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/kg)
1200 0.20 1.75 – 1.84 23,200
914 0.22 1.50 – 1.52 23,200
1200 0.23 1.90 – 1.52 23,200
1200 0.25 2.14 – 2.18 23,200
1200 0.27 2.20 – 2.42 23,200
1200 0.29 2.53 – 2.65 23,200
1200 0.30 2.68 – 2.75 23,200
1200 0.32 2.78 – 2.90 23,200
1200 0.34 2.91 – 3.10 23,200
1200 0.35 3.10 – 3.25 23,200
1200 0.37 3.26 – 3.43 23,200
1200 0.39 3.47 – 3.62 23,200
1200 0.42 3.60 – 3.85 23,200
1200 0.44 3.86 – 4.08 23,200
1200 0.47 4.15 – 4.35 23,200
1200 0.49 4.35 – 4.50 23,200

Bảng giá các loại tôn lạnh Đông Á được cập nhật trong ngày, thường xuyên giúp quý khách hàng nắm rõ giá sản phẩm nhất.

Bảng báo giá tôn lạnh Zas American ( Liên Doanh Mỹ)

Nếu bạn đang quan tâm đến sản phẩm tôn lạnh Zas American, thì hãy cùng chúng tôi tham khảo bảng giá chi tiết sau đây nhé.

Bảng giá tôn lạnh Zass American

Bảng giá tôn lạnh Việt Nhật chi tiết nhất

Tham khảo bảng giá tôn lạnh Việt Nhật mới nhất 2021, để từ đó so sánh giá các loại tôn lạnh hiện nay. Với nhiều năm kinh nghiệm, thương hiệu tôn Việt Nhật nhận được sự tin dùng của quý khách hàng. Với chủng loại tôn đa dạng, nhiều màu sắc đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Bảng giá tôn lạnh không màu Việt Nhật

Bảng Giá Tôn Lạnh Không Màu Việt Nhật

STT ĐỘ DÀY (ĐO THỰC TẾ) TRỌNG LƯỢNG (KG/M) ĐƠN GIÁ (KHỔ 1,07M)
1 2 dem 80 2.40 47.500
2 3 dem 00 2.60 49.000
3 3 dem 10 2.80 52.000
4 3 dem 30 3.05 55.000
5 3 dem 50 3.20 57.500
6 4 dem 70 3.35 60.500
7 4 dem 00 3.55 62.500
8 4 dem 40 4.05 69.000
9 4 dem 90 4.40 74.000

Bảng giá tôn lạnh màu Việt Nhật

Bao gồm: màu xanh ngọc, đỏ đậm, vàng kem…với 9 sóng tròn + 9 sóng vuông.

Bảng Giá Tôn Lạnh Màu Việt Nhật

STT ĐỘ DÀY (ĐO THỰC TẾ) TRỌNG LƯỢNG (KG/M) ĐƠN GIÁ (KHỔ 1,07M)
1 2 đem 40 2.00 42.500
2 3 dem 00 2.50 46.500
3 3 dem 50 2.90 50.000
4 4 dem 00 3.30 56.500
5 4 dem 20 3.55 59.000
6 4 dem 50 3.90 63.000
7 5 dem 00 4.25 69.000

Bảng báo giá tôn Kẽm Việt Nhật

STT ĐỘ DÀY (ĐO THỰC TẾ) TRỌNG LƯỢNG (KG/M) ĐƠN GIÁ (KHỔ 1.07M)
1 2 dem 2.00 35.000
2 2 dem 30 3.00 46.500
3 2 dem 90 2.45 hết hàng
4 3 dem 30 3.30 51.000
5 3 dem 60 3.00 0
6 3 dem 80 3.25 hết hàng
7 4 dem 00 3.60 53.000
8 4 dem 30 3.80 hết hàng
9 4 dem 50 3.95 hết hàng
10 4 dem 80 4.15 hết hàng
11 5 dem 00 4.50 hết hàng

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá.

Giá tôn lạnh Hòa Phát vừa cập nhật

Tôn Hòa Phát với nhiều ưu điểm vượt trội nên được người sử dụng tin dùng. Các sản phẩm tôn lạnh màu Hòa Phát, tôn thường Hòa Phát nhận được nhiều sự ưu ái của người sử dụng. Cùng cập nhật bảng giá tôn lạnh Hòa Phát vừa cập nhật từ nhà máy sản xuất đầy đủ và mới nhất.

Bảng giá tôn lạnh màu Hoà Phát mới nhất 2021

Độ dày tôn (dem) Trọng lượng (kg/m) Giá (nghìn vnd/m)
3 2,5 65
3,5 3 70
4 3,5 85
4,5 3,9 94,5
5 4,4 104
Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá ( đ/m)
2 dem 1.60
2 dem 40 2.10 44.000
2 dem 90 2.45 45.000
3 dem 20 2.60 48.000
3 dem 50 3.00 51.000
3 dem 80 3.25 53.000
4 dem 00 3.50 57.000
4 dem 30 3.80 63.000
4 dem 50 3.95 69.000
4 dem 80 4.15 71.000
5 dem 00 4.50 74.000

Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát

Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát

Độ dày Trọng Lượng (KG/M) Giá (đ/m)
3 dem 2.5kg/m 63.000
3.5 dem 3kg/m 69.000
4 dem 3.5kg/m 83.000
4.5 dem 3.9kg/m 92.000
5 dem 4.4kg/m 100.000

Bảng giá tôn mạ màu Hòa Phát

Độ dày Trọng Lượng (KG/M) Đơn Giá (đ/m)
3 dem 2.5kg/m 65.000
3.5 dem 3kg/m 70.000
4 dem 3.5kg/m 85.000
4.5 dem 3.9kg/m 94.500
5 dem 4.4kg/m 104.000

Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hòa Phát

STT Độ Dày GIÁ (đ/m)
1 3 dem 00 + Đổ PU 102.000
2 3 dem 50 + Đổ PU 115.000
3 4 dem 00 + Đổ PU 121.000
4 4 dem 50 + Đổ PU 129.000
5 5 dem 00 + Đổ PU 138.000

Trên đây là toàn bộ bảng giá các loại tôn lạnh phổ biến hiện nay, bảng giá tôn lạnh Hoa Sen, bảng giá tôn lạnh Đông Á… Nếu có nhu cầu sử dụng tôn lạnh thì trước hết bạn cần tham khảo giá của từng loại tôn lạnh, chất lượng của từng loại sản phẩm để có thể lựa chọn một loại tôn lạnh và một đơn vị cung cấp tôn lạnh chất lượng và uy tín nhất.

Vật Liệu Xây Dựng - Tags:
Sitemap | Liên Hệ Quảng Cáo: 0343.109.109 (có zalo)