Bảng Báo Giá Thép Hộp Mới Nhất 2021 – Giá Thép Hộp Hòa Phát, Hoa Sen…

Cập nhật bảng báo giá thép hộp mới nhất và chính xác nhất năm 2021 để quý khách hàng có thể tiện theo dõi và cập nhật giá thép hộp thường xuyên nhất. Đầu năm 2021 giá các loại vật liệu xây dựng như giá cát xây dựng, giá tôn lạnh…có xu hướng tăng mạnh. Giá thép hộp 2021 tăng hay giảm. Chi tiết bảng giá thép hộp sẽ được chúng tôi cập nhật chi tiết và đầy đủ nhất.

Nội Dung Chính

Cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất 2021

Tham khảo báng giá thép hộp mới nhất 2021 để từ đó có thể so sánh với bảng giá sắt thép cuối năm 2020. Từ đó giúp các đại lý phân phối sắt thép nắm đúng giá sản phẩm và có đề xuất giá bán lẻ phù hợp có sự chênh lệch không quá cao do với giá đề xuất của nhà máy sản xuất.

Thép hộp được phân thành nhiều loại khác nhau dựa vào kích cỡ của thép như thép đen, thép hộp mạ kẽm. Do vậy giá thành từng loại thép hộp tùy thuộc vào chất liệu, kích cỡ.

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát chính hãng

Thép hộp Hòa Phát là sản phẩm chủ lực của tập đoàn Thép Hòa Phát. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền thiết bị công nghệ hiện đại, áp dụng kỹ thuật tiên tiến được tin dùng hiện nay.

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2021. Hi vọng sau khi tham khảo bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất giúp quý khách hàng là đại lý, nhà phân phối, cá nhân… đưa ra sự lựa chọn phù hợp nhất.

Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen Hòa Phát

bảng báo giá thép hộp

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Thép hộp mạ kẽm là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng hiện nay. Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được sản xuất sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản. Hiện nay thương hiệu thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hoa Sen … được đánh giá cao về chất lượng của sản phẩm. Tham khảo bảng giá sau đây nhé.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng giá thép hộp Minh Ngọc

Thép hộp của Minh Ngọc được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn quốc tế. Các sản phẩm thép hộp Minh Ngọc được ứng dụng tại nhiều công trình lớn nhỏ trên cả nước. Cùng cập nhật bảng giá thép hộp Minh Ngọc mới nhất và chi tiết nhất.

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Minh Ngọc

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Số cây/bó Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(mm)   (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 12×12 100 0,7 1,47 16600
0,8 1,66 16600
0,9 1,85 16600
1 2,03 16600
1,1 2,21 16600
1,2 2,39 16600
1,4 2,72 16600
1,5 2,88 16600
1,8 3,34 16600
2 3,62 16600
Hộp mạ kẽm 14×14 100 0,7 1,74 16600
0,8 1,97 16600
0,9 2,19 16600
1 2,41 16600
1,1 2,63 16600
1,2 2,84 16600
1,4 3,25 16600
1,5 3,45 16600
1,8 4,02 16600
2 4,37 16600
Hộp mạ kẽm 16×16 100 0,7 2 16600
0,8 2,27 16600
0,9 2,53 16600
1 2,79 16600
1,1 3,04 16600
1,2 3,29 16600
1,4 3,78 16600
1,5 4,01 16600
1,8 4,69 16600
2 5,12 16600
Hộp mạ kẽm 20×20 100 0,7 2,53 16600
0,8 2,87 16600
0,9 3,21 16600
1 3,54 16600
1,1 3,87 16600
1,2 4,2 16600
1,4 4,83 16600
1,5 5,14 16600
1,8 6,05 16600
2 6,63 16600
Hộp mạ kẽm 25×25 100 0,7 3,19 16600
0,8 3,62 16600
0,9 4,06 16600
1 4,48 16600
1,1 4,91 16600
1,2 5,33 16600
1,4 6,15 16600
1,5 6,56 16600
1,8 7,75 16600
2 8,52 16600
Hộp mạ kẽm 30×30 49 0,7 3,85 16600
0,8 4,38 16600
0,9 4,9 16600
1 5,43 16600
1,1 5,94 16600
1,2 6,46 16600
1,4 7,47 16600
1,5 7,97 16600
1,8 9,44 16600
2 10,04 16600
Hộp mạ kẽm 40×40 49 0,7 5,16 16600
0,8 5,88 16600
0,9 6,6 16600
1 7,31 16600
1,1 8,02 16600
1,2 8,72 16600
1,4 10,11 16600
1,5 10,8 16600
1,8 12,83 16600
2 14,17 16600
2,3 16,14 16600
2,5 17,43 16600
2,8 19,33 16600
Hộp mạ kẽm 50×50 25 1 9,19 16600
1,1 10,09 16600
1,2 10,98 16600
1,4 12,74 16600
1,5 13,62 16600
1,8 16,22 16600
2 17,94 16600
2,3 20,47 16600
2,5 22,14 16600
2,8 24,6 16600
Hộp mạ kẽm 60×60 25 1 11,08 16600
1,1 12,16 16600
1,2 13,24 16600
1,4 15,38 16600
1,5 16,45 16600
1,8 19,61 16600
2 21,7 16600
2,3 24,8 16600
2,5 26,85 16600
2,8 29,88 16600
Hộp mạ kẽm 75×75 16 1,2 16,63 16600
1,4 19,33 16600
1,5 20,68 16600
1,8 24,69 16600
2 27,34 16600
2,3 31,29 16600
2,5 33,89 16600
2,8 37,77 16600

Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm Minh Ngọc

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Số cây/bó Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(mm)   (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 13×26 50 0,7 2,46 16600
0,8 2,79 16600
0,9 3,12 16600
1 3,45 16600
1,1 3,77 16600
1,2 4,08 16600
1,4 4,7 16600
1,5 5 16600
1,8 5,88 16600
2 6,54 16600
Hộp mạ kẽm 20×40 50 0,7 3,85 16600
0,8 4,38 16600
0,9 4,9 16600
1 5,43 16600
1,1 5,94 16600
1,2 6,46 16600
1,4 7,47 16600
1,5 7,97 16600
1,8 9,44 16600
2 10,04 16600
2,3 11,8 16600
2,5 12,72 16600
Hộp mạ kẽm 25×50 50 0,7 4,83 16600
0,8 5,51 16600
0,9 6,18 16600
1 6,84 16600
1,1 7,5 16600
1,2 8,15 16600
1,4 9,45 16600
1,5 10,09 16600
1,8 11,98 16600
2 13,23 16600
2,3 15,06 16600
2,5 16,25 16600
Hộp mạ kẽm 30×60 50 0,8 6,59 16600
0,9 7,45 16600
1 8,25 16600
1,1 9,05 16600
1,2 9,85 16600
1,4 11,43 16600
1,5 12,21 16600
1,8 14,53 16600
2 16,05 16600
2,3 18,3 16600
2,5 19,78 16600
2,8 21,97 16600
Hộp mạ kẽm 40×80 24 1 11,08 16600
1,1 12,16 16600
1,2 13,24 16600
1,4 15,38 16600
1,5 16,45 16600
1,8 19,61 16600
2 21,7 16600
2,3 24,8 16600
2,5 26,85 16600
2,8 29,88 16600
Hộp mạ kẽm 50×100 18 1,2 16,63 16600
1,4 19,33 16600
1,5 20,68 16600
1,8 24,69 16600
2 27,34 16600
2,3 31,29 16600
2,5 33,89 16600
2,8 37,77 16600

Bảng giá thép hộp Hoa Sen mới nhất

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, đáp ứng được các yêu cầu đa dạng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Bảng giá thép hộp Hoa Sen được người tiêu dùng, đại lý quan tâm hiện nay. Cập nhật chính xác bảng giá thép Hoa Sen 2021 mới nhất.

Giá thép hộp vuông mạ kẽm Hoa Sen

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m

Số cây/bó :

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 10×10 0,7 1,17 16600
0,8 1,34 16600
0,9 1,48 16600
Hộp mạ kẽm 12×12 0,7 1,47 16600
0,8 1,66 16600
0,9 1,85 16600
1 2,03 16600
1,1 2,21 16600
1,2 2,39 16600
Hộp mạ kẽm 14×14 0,6 1,5 16600
0,7 1,74 16600
0,8 1,97 16600
0,9 2,19 16600
1 2,41 16600
1,1 2,63 16600
1,2 2,84 16600
1,4 3,25 16600
1,5 3,57 16600
Hộp mạ kẽm 16×16 0,6 1,73 16600
0,7 2 16600
0,8 2,27 16600
0,9 2,53 16600
1 2,79 16600
1,1 3,04 16600
1,2 3,29 16600
1,4 3,78 16600
1,5 4,09 16600
Hộp mạ kẽm 19×19 0,6 1,96 16600
0,7 2,3 16600
0,8 2,65 16600
0,9 2,95 16600
1 3,29 16600
1,1 3,63 16600
1,2 3,97 16600
1,4 4,65 16600
1,5 4,99 16600
1,6 5,32 16600
1,7 5,65 16600
1,8 6,11 16600
Hộp mạ kẽm 20×20 0,6 2,18 16600
0,7 2,53 16600
0,8 2,87 16600
0,9 3,21 16600
1 3,54 16600
1,1 3,87 16600
1,2 4,2 16600
1,4 4,83 16600
1,5 5,14 16600
1,6 5,45 16600
1,7 5,75 16600
1,8 6,05 16600
Hộp mạ kẽm 25×25 0,6 2,61 16600
0,7 3,19 16600
0,8 3,62 16600
0,9 4,06 16600
1 4,48 16600
1,1 4,91 16600
1,2 5,33 16600
1,4 6,15 16600
1,5 6,56 16600
1,6 6,96 16600
1,7 7,35 16600
1,8 7,75 16600
2 8,52 16600
Hộp mạ kẽm 30×30 0,7 3,85 16600
0,8 4,38 16600
0,9 4,9 16600
1 5,43 16600
1,1 5,94 16600
1,2 6,46 16600
1,4 7,47 16600
1,5 7,97 16600
1,6 8,46 16600
1,7 8,96 16600
1,8 9,44 16600
2 10,4 16600
2,1 10,87 16600
2,2 11,34 16600
2,4 12,26 16600
2,5 13,13 16600
Hộp mạ kẽm 36×36 0,7 4,42 16600
0,8 5,08 16600
0,9 5,74 16600
1 6,4 16600
1,1 7,03 16600
1,2 7,69 16600
1,4 9 16600
1,5 9,66 16600
1,6 10,32 16600
1,7 10,9 16600
1,8 11,56 16600
2 12,87 16600
2,1 13,52 16600
2,2 14,12 16600
2,4 15,3 16600
2,5 15,95 16600
Hộp mạ kẽm 38×38 0,7 4,7 16600
0,8 5,41 16600
0,9 6,07 16600
1 6,76 16600
1,1 7,46 16600
1,2 8,16 16600
1,4 9,55 16600
1,5 10,25 16600
1,6 10,95 16600
1,7 11,61 16600
1,8 12,31 16600
2 13,7 16600
2,1 14,35 16600
2,2 15,04 16600
2,4 16,29 16600
2,5 16,99 16600
Hộp mạ kẽm 40×40 0,8 5,88 16600
0,9 6,6 16600
1 7,31 16600
1,1 8,02 16600
1,2 8,72 16600
1,4 10,11 16600
1,5 10,8 16600
1,6 11,48 16600
1,7 12,16 16600
1,8 12,83 16600
2 14,17 16600
2,1 14,83 16600
2,2 15,48 16600
2,4 16,78 16600
2,5 17,43 16600
2,8 19,33 16600
3 20,57 16600
3,5 24,75 16600
Hộp mạ kẽm 50×50 0,9 8,03 16600
1 9,19 16600
1,1 10,09 16600
1,2 10,98 16600
1,4 12,74 16600
1,5 13,62 16600
1,6 14,49 16600
1,7 15,38 16600
1,8 16,22 16600
2 17,94 16600
2,1 18,78 16600
2,2 19,83 16600
2,4 21,31 16600
2,5 22,14 16600
2,8 24,8 16600
3 26,23 16600
3,5 30,2 16600
Hộp mạ kẽm 75×75 1,1 14,92 16600
1,2 16,31 16600
1,4 19,1 16600
1,5 20,5 16600
1,6 21,89 16600
1,7 23,14 16600
1,8 24,53 16600
2 27,31 16600
2,1 28,7 16600
2,2 30,09 16600
2,4 32,59 16600
2,5 33,98 16600
2,8 38,08 16600
3 40,85 16600
3,5 47,71 16600
3,8 51,86 16600
Hộp mạ kẽm 90×90 1,2 19,62 16600
1,4 23,3 16600
1,5 24,93 16600
1,6 26,55 16600
1,7 27,89 16600
1,8 29,56 16600
2 32,9 16600
2,1 34,58 16600
2,2 36,25 16600
2,4 39,26 16600
2,5 40,93 16600
2,8 45,82 16600
3 49,15 16600
3,5 57,32 16600
3,8 62,31 16600
Hộp mạ kẽm 100×100 1,4 25,56 16600
1,5 27,35 16600
1,6 29,21 16600
1,7 30,98 16600
1,8 32,84 16600
2 36,56 16600
2,1 38,42 16600
2,2 40,28 16600
2,4 43,63 16600
2,5 45,49 16600
2,8 51,01 16600
3 54,73 16600
3,5 63,49 16600
3,8 69,5 16600

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m

Số cây/bó :

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 13×26 0,6 2,12 16600
0,7 2,46 16600
0,8 2,79 16600
0,9 3,12 16600
1 3,45 16600
1,1 3,77 16600
1,2 4,08 16600
1,4 4,7 16600
1,5 5 16600
1,6 5,3 16600
1,7 5,76 16600
1,8 6,11 16600
Hộp mạ kẽm 16×36 0,6 2,69 16600
0,7 3,16 16600
0,8 3,63 16600
0,9 4,1 16600
1 4,52 16600
1,1 4,99 16600
1,2 5,46 16600
1,4 6,39 16600
1,5 6,86 16600
1,6 7,32 16600
1,7 7,77 16600
1,8 8,23 16600
Hộp mạ kẽm 20×40 0,7 3,85 16600
0,8 4,38 16600
0,9 4,9 16600
1 5,43 16600
1,1 5,94 16600
1,2 6,46 16600
1,4 7,47 16600
1,5 7,97 16600
1,6 8,46 16600
1,7 8,96 16600
1,8 9,44 16600
2 10,4 16600
2,1 10,87 16600
2,2 11,34 16600
2,4 12,26 16600
2,5 13,13 16600
Hộp mạ kẽm 25×50 0,7 4,83 16600
0,8 5,51 16600
0,9 6,18 16600
1 6,84 16600
1,1 7,5 16600
1,2 8,15 16600
1,4 9,45 16600
1,5 10,09 16600
1,6 10,73 16600
1,7 11,36 16600
1,8 11,98 16600
2 13,23 16600
2,1 13,84 16600
2,2 14,45 16600
2,4 15,65 16600
2,5 16,25 16600
Hộp mạ kẽm 30×60 0,8 6,64 16600
0,9 7,45 16600
1 8,25 16600
1,1 9,05 16600
1,2 9,85 16600
1,4 11,43 16600
1,5 12,21 16600
1,6 12,99 16600
1,7 13,76 16600
1,8 14,53 16600
2 16,05 16600
2,1 16,81 16600
2,2 17,56 16600
2,4 19,04 16600
2,5 19,78 16600
2,8 21,97 16600
3 23,4 16600
3,5 28,07 16600
Hộp mạ kẽm 30×90
Hộp mạ kẽm 40×80
0,9 9,99 16600
1 11,08 16600
1,1 12,16 16600
1,2 13,24 16600
1,4 15,38 16600
1,5 16,45 16600
1,6 17,51 16600
1,7 18,56 16600
1,8 19,61 16600
2 21,7 16600
2,1 22,74 16600
2,2 23,77 16600
2,4 25,83 16600
2,5 26,85 16600
2,8 29,88 16600
3 31,88 16600
3,5 36,79 16600
Hộp mạ kẽm 40×60 0,9 8,03 16600
1 9,19 16600
1,1 10,09 16600
1,2 10,98 16600
1,4 12,74 16600
1,5 13,62 16600
1,6 14,49 16600
1,7 15,38 16600
1,8 16,22 16600
2 17,94 16600
2,1 18,78 16600
2,2 19,83 16600
2,4 21,31 16600
2,5 22,14 16600
2,8 24,8 16600
3 26,23 16600
3,5 30,2 16600
Hộp mạ kẽm 50×100 1,1 15,27 16600
1,2 16,63 16600
1,4 19,33 16600
1,5 20,68 16600
1,6 22,03 16600
1,7 23,37 16600
1,8 24,69 16600
2 27,34 16600
2,1 28,68 16600
2,2 29,99 16600
2,4 32,61 16600
2,5 33,89 16600
2,8 37,77 16600
3 40,33 16600
3,5 46,85 16600
3,8 50,39 16600
Hộp mạ kẽm 60×120 1,2 19,62 16600
1,4 23,3 16600
1,5 24,93 16600
1,6 26,55 16600
1,7 28,17 16600
1,8 29,79 16600
2 33,01 16600
2,1 34,61 16600
2,2 36,21 16600
2,4 39,39 16600
2,5 40,98 16600
2,8 45,7 16600
3 48,83 16600
3,5 56,58 16600
3,8 61,17 16600

Hi vọng sau khi tham khảo bảng báo giá thép hộp năm 2021 được chúng tôi cập nhật liên tục sẽ giúp người tiêu dùng, các chủ thầu công trình có thể nắm bắt giá vật liệu xây dựng tại từng thời điểm nhất định và đưa ra các phương án xây dựng đầu tư hợp lý và đảm bảo chất lượng nhất.

Vật Liệu Xây Dựng - Tags: ,
Sitemap | Liên Hệ Quảng Cáo: 0343.109.109 (có zalo)